敦 dūn
volume volume

Từ hán việt: 【đôn.độn.đôi.đối.đạo.điêu.đồn.đoàn】

Đọc nhanh: 敦 (đôn.độn.đôi.đối.đạo.điêu.đồn.đoàn). Ý nghĩa là: thành khẩn; thật thà; trung hậu; chân thành; thành thực, họ Đôn. Ví dụ : - 他为人敦实诚恳。 Anh ấy là người thật thà chân thành.. - 朋友心地敦诚善。 Bạn bè có tấm lòng chân thành tốt bụng.. - 他姓敦。 Anh ấy họ Đôn.

Ý Nghĩa của "敦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

敦 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thành khẩn; thật thà; trung hậu; chân thành; thành thực

诚恳

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 人 rén 敦实 dūnshí 诚恳 chéngkěn

    - Anh ấy là người thật thà chân thành.

  • volume volume

    - 朋友 péngyou 心地 xīndì 敦诚善 dūnchéngshàn

    - Bạn bè có tấm lòng chân thành tốt bụng.

敦 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. họ Đôn

姓

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 姓敦 xìngdūn

    - Anh ấy họ Đôn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 敦

  • volume volume

    - 大门口 dàménkǒu 的 de 石狮子 shíshīzi 真 zhēn 敦实 dūnshí

    - Con sư tử đá ở cổng thực sự rất vững chắc.

  • volume volume

    - 那镇位 nàzhènwèi 於 yú 伦敦 lúndūn 南面 nánmiàn

    - Thị trấn đó nằm ở phía nam London.

  • volume volume

    - 前 qián 几天 jǐtiān 我 wǒ 去 qù 了 le 伦敦 lúndūn 的 de 一家 yījiā 发廊 fàláng

    - Hôm nọ tôi đến một tiệm làm tóc ở London.

  • volume volume

    - 大理石 dàlǐshí 拱门 gǒngmén 是 shì 著名 zhùmíng 的 de 伦敦 lúndūn 标志 biāozhì

    - Cổng cung đá cẩm thạch là biểu tượng nổi tiếng của Luân Đôn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 准备 zhǔnbèi 到 dào 汉普 hànpǔ 敦 dūn 的 de 苗圃 miáopǔ 去 qù 买些 mǎixiē 花草 huācǎo

    - Tôi chuẩn bị đi đến vườn cây ở Hampden để mua một số hoa cây.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 说 shuō 我 wǒ 的 de 品味 pǐnwèi 由 yóu 伦敦 lúndūn 劳埃德 láoāidé 社 shè 担保 dānbǎo

    - Quan điểm của tôi là vòm miệng của tôi được bảo hiểm bởi Lloyd's of London

  • volume volume

    - 夫妇俩 fūfùliǎ 儿 ér 恋恋不舍 liànliànbùshě 地 dì 离开 líkāi 伦敦 lúndūn

    - Hai vợ chồng quyến luyến rời khỏi London.

  • volume volume

    - 就 jiù 像是 xiàngshì 开膛手 kāitángshǒu 杰克 jiékè 19 世纪 shìjì 伦敦 lúndūn 连环 liánhuán 杀手 shāshǒu

    - Nó giống như nghe một tin nhắn từ Jack the Ripper.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 敦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+8 nét)
    • Pinyin: Diāo , Duī , Duì , Dūn , Dùn , Tuán , Tún
    • Âm hán việt: Điêu , Đoàn , Đôi , Đôn , Đạo , Đối , Đồn , Độn
    • Nét bút:丶一丨フ一フ丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDOK (卜木人大)
    • Bảng mã:U+6566
    • Tần suất sử dụng:Cao