散文 sǎnwén
volume volume

Từ hán việt: 【tản văn】

Đọc nhanh: 散文 (tản văn). Ý nghĩa là: văn xuôi, tản văn; tán văn. Ví dụ : - 她的散文过於矫揉造作. Cô ấy viết văn xuôi quá giả tạo và cầu kỳ.. - 巴金的散文很值得一看。 Văn xuôi của Ba Kim (Ba Jin) rất đáng đọc. - 他写作文或读散文。 Anh ta viết bài văn hoặc đọc tiểu luận.

Ý Nghĩa của "散文" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 HSK 6 TOCFL 5-6

散文 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. văn xuôi

指不讲究韵律的文章 (区别于'韵文')

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 的 de 散文 sǎnwén 过 guò 於 yú 矫揉造作 jiǎoróuzàozuò

    - Cô ấy viết văn xuôi quá giả tạo và cầu kỳ.

  • volume volume

    - 巴金 bājīn 的 de 散文 sǎnwén 很 hěn 值得一看 zhídeyīkàn

    - Văn xuôi của Ba Kim (Ba Jin) rất đáng đọc

  • volume volume

    - 他 tā 写作文 xiězuòwén 或读 huòdú 散文 sǎnwén

    - Anh ta viết bài văn hoặc đọc tiểu luận.

  • volume volume

    - 结婚 jiéhūn , 是 shì 一本 yīběn 第一章 dìyīzhāng 以式 yǐshì 写成 xiěchéng 、 其余 qíyú 各 gè 章则 zhāngzé 以 yǐ 散文 sǎnwén 写 xiě 就 jiù 的 de 书 shū

    - Kết hôn, là một cuốn sách được viết bằng chương đầu tiên theo dạng thơ, các chương sau đó được viết dưới dạng văn xuôi.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

✪ 2. tản văn; tán văn

指除诗歌、戏剧、小说外的文学作品,包括杂文、随笔、特写等

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 散文

  • volume volume

    - 他 tā 爱读 àidú 优美 yōuměi 散文 sǎnwén

    - Anh ấy thích đọc những bài văn xuôi hay.

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 文化遗产 wénhuàyíchǎn 在 zài 历史 lìshǐ 中 zhōng 逸散 yìsàn

    - Rất nhiều di sản văn hóa đã bị thất lạc trong lịch sử.

  • volume volume

    - 他 tā 写作文 xiězuòwén 或读 huòdú 散文 sǎnwén

    - Anh ta viết bài văn hoặc đọc tiểu luận.

  • volume volume

    - 散发 sànfà 文件 wénjiàn

    - phát công văn.

  • volume volume

    - 结婚 jiéhūn , 是 shì 一本 yīběn 第一章 dìyīzhāng 以式 yǐshì 写成 xiěchéng 、 其余 qíyú 各 gè 章则 zhāngzé 以 yǐ 散文 sǎnwén 写 xiě 就 jiù 的 de 书 shū

    - Kết hôn, là một cuốn sách được viết bằng chương đầu tiên theo dạng thơ, các chương sau đó được viết dưới dạng văn xuôi.

  • volume volume

    - 散文 sǎnwén 可以 kěyǐ 抒写 shūxiě 感情 gǎnqíng , 也 yě 可以 kěyǐ 发表议论 fābiǎoyìlùn

    - tản văn có thể miêu tả, diễn đạt tình cảm, cũng có thể phát biểu nghị luận.

  • volume volume

    - 文件 wénjiàn 散落 sànluò 得到 dédào 处 chù 都 dōu 是 shì

    - Giấy tờ rơi vãi khắp nơi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 散文 sǎnwén 过 guò 於 yú 矫揉造作 jiǎoróuzàozuò

    - Cô ấy viết văn xuôi quá giả tạo và cầu kỳ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 散›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+8 nét)
    • Pinyin: Sǎn , Sàn
    • Âm hán việt: Tán , Tản
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TBOK (廿月人大)
    • Bảng mã:U+6563
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 文›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Văn 文 (+0 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+6587
    • Tần suất sử dụng:Rất cao