教长 jiào zhǎng
volume volume

Từ hán việt: 【giáo trưởng】

Đọc nhanh: 教长 (giáo trưởng). Ý nghĩa là: thầy tế, giáo trưởng.

Ý Nghĩa của "教长" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

教长 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thầy tế

浸礼会的一个牧师

✪ 2. giáo trưởng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 教长

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 教育 jiàoyù 他 tā 敖不可长 àobùkězhǎng 的 de 道理 dàoli

    - Chúng ta cần dạy dỗ con trẻ không để phát sinh tâm ngạo mạn.

  • volume volume

    - 他 tā 不理 bùlǐ 长辈 zhǎngbèi 的 de 教诲 jiàohuì

    - Anh ta coi thường sự dạy bảo của trưởng bối.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 南 nán 犹他州 yóutāzhōu 的 de 天堂 tiāntáng 的 de 使命 shǐmìng 邪教 xiéjiào 区长 qūzhǎng 大 dà

    - Anh lớn lên trong tổ hợp giáo phái Heaven's Mission ở Nam Utah.

  • volume volume

    - 树要 shùyào 勤修 qínxiū 才能 cáinéng 长得直 zhǎngdezhí , 孩子 háizi 不 bù 教育 jiàoyù 怎么 zěnme 能 néng 成材 chéngcái 呢 ne

    - cây phải năng uốn thì mới mọc thẳng, trẻ con không dạy dỗ thì làm sao có thể nên người?

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 的 de 行政 xíngzhèng 和 hé 教学 jiāoxué 工作 gōngzuò 都 dōu 由 yóu 校长 xiàozhǎng 统管 tǒngguǎn

    - công tác hành chính và giảng dạy của nhà trường đều do hiệu trưởng quản lý.

  • volume volume

    - 教育 jiàoyù 孩子 háizi 是 shì 家长 jiāzhǎng 的 de 责任 zérèn

    - Giáo dục trẻ là trách nhiệm của phụ huynh.

  • volume volume

    - 看到 kàndào 新一代 xīnyídài 的 de 成长 chéngzhǎng , 教师 jiàoshī 们 men 干 gàn 工作 gōngzuò 的 de 底气 dǐqì 更足 gèngzú 了 le

    - nhìn thấy thế hệ mới trưởng thành, sức lực làm việc của thầy cô giáo càng tăng.

  • volume volume

    - 个人特长 gèréntècháng 擅长 shàncháng 小学 xiǎoxué 、 初中 chūzhōng 、 高中 gāozhōng 英语教学 yīngyǔjiāoxué

    - Chuyên môn cá nhân: Giỏi tiếng Anh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 教›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Giao , Giáo
    • Nét bút:一丨一ノフ丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JDOK (十木人大)
    • Bảng mã:U+6559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao