教派 jiàopài
volume volume

Từ hán việt: 【giáo phái】

Đọc nhanh: 教派 (giáo phái). Ý nghĩa là: giáo phái. Ví dụ : - 非教派的不受宗教派别约束的或与宗教别无联系的 Không thuộc đạo phái, không bị ràng buộc bởi các tôn giáo hoặc không có liên quan gì đến tôn giáo.. - 许多人皈依他们父母所属的教派。 Nhiều người tin theo giáo phái mà cha mẹ của họ thuộc về.. - 摩门教派是1830年在美国成立的一个宗教团体。 Giáo hội Mormon là một tôn giáo được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1830.

Ý Nghĩa của "教派" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

教派 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giáo phái

某种宗教内部的派别

Ví dụ:
  • volume volume

    - 非 fēi 教派 jiàopài 的 de 不受 bùshòu 宗教 zōngjiào 派别 pàibié 约束 yuēshù 的 de 或 huò 与 yǔ 宗教 zōngjiào 别 bié 无 wú 联系 liánxì 的 de

    - Không thuộc đạo phái, không bị ràng buộc bởi các tôn giáo hoặc không có liên quan gì đến tôn giáo.

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 人 rén 皈依 guīyī 他们 tāmen 父母 fùmǔ 所属 suǒshǔ 的 de 教派 jiàopài

    - Nhiều người tin theo giáo phái mà cha mẹ của họ thuộc về.

  • volume volume

    - 摩门教 móménjiào 派 pài 是 shì 1830 年 nián 在 zài 美国 měiguó 成立 chénglì 的 de 一个 yígè 宗教团体 zōngjiàotuántǐ

    - Giáo hội Mormon là một tôn giáo được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1830.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 教派

  • volume volume

    - 基督 jīdū 派 pài 基督 jīdū 十二 shíèr 使徒 shǐtú 之一 zhīyī 宣传 xuānchuán 他 tā 的 de 教义 jiàoyì

    - Một trong số mười hai tông đồ của Kitô giáo đang truyền bá giáo lý của mình.

  • volume volume

    - 不为 bùwéi 旧 jiù 礼教 lǐjiào 所 suǒ 牢笼 láolóng

    - không bị lễ giáo cũ ràng buộc.

  • volume volume

    - 不仅 bùjǐn 要 yào 言教 yánjiào , 更要 gèngyào 身教 shēnjiào

    - không những chỉ dạy bằng lời nói mà cần phải dạy bằng việc làm gương mẫu của bản thân mình.

  • volume volume

    - 一教 yījiào 就 jiù 懂 dǒng

    - vừa dạy đã hiểu ngay

  • volume volume

    - 摩门教 móménjiào 派 pài 是 shì 1830 年 nián 在 zài 美国 měiguó 成立 chénglì 的 de 一个 yígè 宗教团体 zōngjiàotuántǐ

    - Giáo hội Mormon là một tôn giáo được thành lập tại Hoa Kỳ vào năm 1830.

  • volume volume

    - 非 fēi 教派 jiàopài 的 de 不受 bùshòu 宗教 zōngjiào 派别 pàibié 约束 yuēshù 的 de 或 huò 与 yǔ 宗教 zōngjiào 别 bié 无 wú 联系 liánxì 的 de

    - Không thuộc đạo phái, không bị ràng buộc bởi các tôn giáo hoặc không có liên quan gì đến tôn giáo.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 分裂 fēnliè 出去 chūqù 的 de 派别 pàibié 受到 shòudào 其他 qítā 宗教团体 zōngjiàotuántǐ 的 de 蔑视 mièshì

    - Các phái tách ra này bị khinh thường bởi các tôn giáo khác.

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 人 rén 皈依 guīyī 他们 tāmen 父母 fùmǔ 所属 suǒshǔ 的 de 教派 jiàopài

    - Nhiều người tin theo giáo phái mà cha mẹ của họ thuộc về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 教›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Giao , Giáo
    • Nét bút:一丨一ノフ丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JDOK (十木人大)
    • Bảng mã:U+6559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 派›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Bài , Mài , Pā , Pài
    • Âm hán việt: Ba , Phái
    • Nét bút:丶丶一ノノノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHHV (水竹竹女)
    • Bảng mã:U+6D3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao