教书 jiāoshū
volume volume

Từ hán việt: 【giáo thư】

Đọc nhanh: 教书 (giáo thư). Ý nghĩa là: dạy học; dạy. Ví dụ : - 教书先生。 thầy dạy học.. - 他在小学里教书。 anh ấy dạy ở trường tiểu học.

Ý Nghĩa của "教书" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 2

教书 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dạy học; dạy

教学生学习功课

Ví dụ:
  • volume volume

    - 教书先生 jiāoshūxiānsheng

    - thầy dạy học.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 小学 xiǎoxué 里 lǐ 教书 jiāoshū

    - anh ấy dạy ở trường tiểu học.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 教书

  • volume volume

    - 教师 jiàoshī 的 de 职责 zhízé 是 shì 教书育人 jiāoshūyùrén

    - Trách nhiệm của giáo viên là dạy học và nuôi dưỡng học sinh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 忘 wàng 了 le 带 dài 教科书 jiàokēshū

    - Tôi quên mang sách giáo khoa.

  • volume volume

    - 他 tā 希望 xīwàng 能 néng 继续 jìxù 教书 jiāoshū

    - Anh ấy hy vọng có thể tiếp tục dạy học.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 小学 xiǎoxué 里 lǐ 教书 jiāoshū

    - anh ấy dạy ở trường tiểu học.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一本 yīběn 关于 guānyú 神权 shénquán 自 zì 使徒 shǐtú 传至 chuánzhì 教皇 jiàohuáng 及其 jíqí 他 tā 主教 zhǔjiào 的 de 一脉相承 yīmàixiāngchéng 的 de 书 shū

    - Tôi đã mua một quyển sách về sự kế thừa liên tục từ chính quyền thần thánh đến các tông đồ, giáo hoàng và các giám mục khác.

  • volume volume

    - 师父 shīfù 教 jiào 我 wǒ 写 xiě 书法 shūfǎ

    - Sư phụ dạy tôi viết thư pháp.

  • volume volume

    - 他教 tājiào 书法 shūfǎ 很多年 hěnduōnián 了 le

    - Anh ấy đã dạy thư pháp nhiều năm rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 每天 měitiān 教书 jiāoshū 到 dào 晚上 wǎnshang

    - Cô ấy mỗi ngày dạy học đến tối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 教›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Giao , Giáo
    • Nét bút:一丨一ノフ丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JDOK (十木人大)
    • Bảng mã:U+6559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao