政客 zhèngkè
volume volume

Từ hán việt: 【chánh khách】

Đọc nhanh: 政客 (chánh khách). Ý nghĩa là: chính khách; chính trị gia. Ví dụ : - 在选举前后政客们总要许愿讨好民众。 Trước và sau cuộc bầu cử, các chính trị gia thường phải đưa ra lời hứa để chiều lòng công chúng.. - 许多政客都是狡猾的诡辩家。 Nhiều chính trị gia đều là những kẻ lươn lẹo và giả dối.. - 他们只是想博得政客们的赞许。 Họ chỉ muốn sự chấp thuận của các chính trị gia.

Ý Nghĩa của "政客" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

政客 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chính khách; chính trị gia

指从事政治投机,玩弄权术,谋取私利的人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在 zài 选举 xuǎnjǔ 前后 qiánhòu 政客 zhèngkè 们 men 总要 zǒngyào 许愿 xǔyuàn 讨好 tǎohǎo 民众 mínzhòng

    - Trước và sau cuộc bầu cử, các chính trị gia thường phải đưa ra lời hứa để chiều lòng công chúng.

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 政客 zhèngkè 都 dōu 是 shì 狡猾 jiǎohuá 的 de 诡辩 guǐbiàn 家 jiā

    - Nhiều chính trị gia đều là những kẻ lươn lẹo và giả dối.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 只是 zhǐshì 想 xiǎng 博得 bóde 政客 zhèngkè 们 men 的 de 赞许 zànxǔ

    - Họ chỉ muốn sự chấp thuận của các chính trị gia.

  • volume volume

    - 政客 zhèngkè 努力 nǔlì 安抚 ānfǔ 民心 mínxīn

    - Các chính trị gia cố gắng xoa dịu người dân.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 报纸 bàozhǐ 登载 dēngzǎi 了 le 批判 pīpàn 政客 zhèngkè 的 de 报道 bàodào

    - Báo chí ngày nay đăng tải những câu chuyện chỉ trích các chính trị gia.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 政客

  • volume volume

    - 政客 zhèngkè 努力 nǔlì 安抚 ānfǔ 民心 mínxīn

    - Các chính trị gia cố gắng xoa dịu người dân.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 报纸 bàozhǐ 登载 dēngzǎi 了 le 批判 pīpàn 政客 zhèngkè 的 de 报道 bàodào

    - Báo chí ngày nay đăng tải những câu chuyện chỉ trích các chính trị gia.

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 政客 zhèngkè 都 dōu 是 shì 狡猾 jiǎohuá 的 de 诡辩 guǐbiàn 家 jiā

    - Nhiều chính trị gia đều là những kẻ lươn lẹo và giả dối.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 只是 zhǐshì 想 xiǎng 博得 bóde 政客 zhèngkè 们 men 的 de 赞许 zànxǔ

    - Họ chỉ muốn sự chấp thuận của các chính trị gia.

  • volume volume

    - 政客 zhèngkè 们 men 常常 chángcháng 交通 jiāotōng 达成协议 dáchéngxiéyì

    - Các chính trị gia thường liên kết để đạt thỏa thuận.

  • volume volume

    - 刺客 cìkè 因 yīn 某种 mǒuzhǒng 政治 zhèngzhì 原因 yuányīn 杀 shā 了 le 那个 nàgè 知名人士 zhīmíngrénshì

    - Sát thủ đã giết người nổi tiếng đó vì một lý do chính trị nào đó.

  • volume volume

    - 政界 zhèngjiè 圈 quān 各派 gèpài 政客 zhèngkè 都 dōu 谴责 qiǎnzé 了 le 这种 zhèzhǒng 行为 xíngwéi

    - Các chính trị gia từ khắp các lĩnh vực chính trị đã lên án hành vi này.

  • volume volume

    - 当地政府 dāngdìzhèngfǔ 应该 yīnggāi 保持 bǎochí 当地 dāngdì 的 de 风土人情 fēngtǔrénqíng 和 hé 美景 měijǐng 来 lái 吸引 xīyǐn 游客 yóukè

    - chính quyền địa phương nên duy trì phong tục tập quán và nét đẹp địa phương để thu hút khách du lịch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 客›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Khách
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JHER (十竹水口)
    • Bảng mã:U+5BA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 政›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MMOK (一一人大)
    • Bảng mã:U+653F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao