放轻松! Fàng qīngsōng!
volume

Từ hán việt: 【】

Đọc nhanh: 放轻松! Ý nghĩa là: Thư giãn đi!. Ví dụ : - 别紧张,放轻松! Đừng căng thẳng, thư giãn đi!. - 今天休息,放轻松! Hôm nay nghỉ ngơi, thư giãn đi!

Ý Nghĩa của "放轻松!" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

放轻松! khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thư giãn đi!

Ví dụ:
  • volume volume

    - 别 bié 紧张 jǐnzhāng , 放 fàng 轻松 qīngsōng !

    - Đừng căng thẳng, thư giãn đi!

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 休息 xiūxī , 放 fàng 轻松 qīngsōng !

    - Hôm nay nghỉ ngơi, thư giãn đi!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 放轻松!

  • volume volume

    - 这 zhè 地方 dìfāng 好 hǎo 安静 ānjìng 啊 a , 真 zhēn 放松 fàngsōng !

    - Nơi này yên tĩnh quá, thật thư giãn!

  • volume volume

    - 书 shū 明明 míngmíng 放在 fàngzài 桌子 zhuōzi 上 shàng , 怎么 zěnme 忽然 hūrán 不见 bújiàn 了 le , 真是 zhēnshi 活见鬼 huójiànguǐ

    - sách rõ ràng là để trên bàn, tại sao bỗng nhiên không thấy nữa, thật kỳ lạ!

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 池塘 chítáng 里 lǐ 放松 fàngsōng

    - Anh ấy thích thư giãn trong bể tắm.

  • volume volume

    - 传说 chuánshuō 中 zhōng 的 de 叫 jiào 花鸡 huājī , 在家 zàijiā 也 yě 能 néng 轻松 qīngsōng 做 zuò !

    - Món gà ăn xin huyền thoại bạn có thể dễ dàng làm tại nhà!

  • volume volume

    - 三天 sāntiān 时间 shíjiān 轻松 qīngsōng 过得 guòdé 了 le

    - Ba ngày trôi qua thật nhẹ nhàng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 得 dé 倒 dào 轻松 qīngsōng , 做 zuò 起来 qǐlai 难 nán

    - Bạn nói thì có vẻ nhẹ nhàng, nhưng thực hiện thì khó!

  • - 别 bié 紧张 jǐnzhāng , 放 fàng 轻松 qīngsōng !

    - Đừng căng thẳng, thư giãn đi!

  • - 今天 jīntiān 休息 xiūxī , 放 fàng 轻松 qīngsōng !

    - Hôm nay nghỉ ngơi, thư giãn đi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 放›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fǎng , Fàng
    • Âm hán việt: Phóng , Phương , Phỏng
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YSOK (卜尸人大)
    • Bảng mã:U+653E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 松›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Sōng
    • Âm hán việt: Tung , Tông , Tùng
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DCI (木金戈)
    • Bảng mã:U+677E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Qīng
    • Âm hán việt: Khinh , Khánh
    • Nét bút:一フ丨一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQNOM (大手弓人一)
    • Bảng mã:U+8F7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao