放松管制 fàngsōng guǎnzhì
volume volume

Từ hán việt: 【phóng tùng quản chế】

Đọc nhanh: 放松管制 (phóng tùng quản chế). Ý nghĩa là: bãi bỏ quy định.

Ý Nghĩa của "放松管制" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

放松管制 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bãi bỏ quy định

deregulation

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 放松管制

  • volume volume

    - 交通管制 jiāotōngguǎnzhì

    - quản chế giao thông

  • volume volume

    - 不 bù 放假 fàngjià 快递 kuàidì 员 yuán 轮休制 lúnxiūzhì 正常 zhèngcháng 派送 pàisòng

    - Không có ngày nghỉ, người chuyển phát nhanh làm việc theo ca, và việc giao hàng diễn ra bình thường.

  • volume volume

    - 他 tā 打网球 dǎwǎngqiú 来 lái 放松 fàngsōng 身心 shēnxīn

    - Anh ấy chơi quần vợt để thư giãn.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 前 qián , 请 qǐng 将 jiāng 帐篷 zhàngpeng 的 de 绳索 shéngsuǒ 放松 fàngsōng

    - Trước khi mưa, vui lòng thả lỏng dây thừng của cái lều.

  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 逛逛 guàngguang 街 jiē 放松 fàngsōng

    - Anh ấy thường đi dạo phố để thư giãn.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 池塘 chítáng 里 lǐ 放松 fàngsōng

    - Anh ấy thích thư giãn trong bể tắm.

  • - 你 nǐ 可以 kěyǐ 把 bǎ 贵重物品 guìzhòngwùpǐn 放入 fàngrù 安全 ānquán 保管箱 bǎoguǎnxiāng 里 lǐ

    - Bạn có thể đặt đồ quý giá vào trong két bảo hiểm.

  • - 今天 jīntiān 休息 xiūxī , 放 fàng 轻松 qīngsōng !

    - Hôm nay nghỉ ngơi, thư giãn đi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 制›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chế
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBLN (竹月中弓)
    • Bảng mã:U+5236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 放›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fǎng , Fàng
    • Âm hán việt: Phóng , Phương , Phỏng
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YSOK (卜尸人大)
    • Bảng mã:U+653E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 松›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Sōng
    • Âm hán việt: Tung , Tông , Tùng
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DCI (木金戈)
    • Bảng mã:U+677E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao