收没 shōu méi
volume volume

Từ hán việt: 【thu một】

Đọc nhanh: 收没 (thu một). Ý nghĩa là: thu một.

Ý Nghĩa của "收没" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

收没 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thu một

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 收没

  • volume volume

    - 他们 tāmen 还 hái 没收 mòshōu 房租 fángzū

    - Họ vẫn chưa thu tiền thuê nhà.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 没收 mòshōu 了 le 违规 wéiguī 物品 wùpǐn

    - Trường học đã tịch thu đồ vi phạm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 没收 mòshōu 到 dào 任何 rènhé 通知 tōngzhī

    - Chúng tôi chưa nhận được bất kỳ thông báo nào.

  • volume volume

    - 如 rú 无 wú 放行 fàngxíng 条 tiáo 将 jiāng 对 duì 棉花 miánhua 进行 jìnxíng 没收 mòshōu , 罚款 fákuǎn

    - Nếu không có giấy mua hàng ra cổng , sẽ bị tịch thu và phạt tiền.

  • volume volume

    - 天 tiān 已经 yǐjīng 黑 hēi 了 le , 他们 tāmen 还 hái 没有 méiyǒu 收工 shōugōng

    - Trời đã tối rồi mà họ vẫn chưa nghỉ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 还 hái 没有 méiyǒu 收到 shōudào 他 tā 的 de 回复 huífù

    - Tôi vẫn chưa nhận được phản hồi của anh ấy.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 的 de 通知 tōngzhī 还 hái 没有 méiyǒu 收到 shōudào

    - Thông báo về cuộc họp vẫn chưa nhận được.

  • volume volume

    - 不 bù 知道 zhīdào 他 tā 有 yǒu 收到 shōudào 我 wǒ 的 de 申请 shēnqǐng 了 le 没 méi ?

    - Không biết anh ấy đã nhận được đơn của tôi chưa?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 收›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+2 nét)
    • Pinyin: Shōu
    • Âm hán việt: Thu , Thâu , Thú
    • Nét bút:フ丨ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VLOK (女中人大)
    • Bảng mã:U+6536
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 没›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mē , Méi , Mò
    • Âm hán việt: Một
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EHNE (水竹弓水)
    • Bảng mã:U+6CA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao