收款账户 shōu kuǎn zhànghù
volume volume

Từ hán việt: 【thu khoản trướng hộ】

Đọc nhanh: 收款账户 (thu khoản trướng hộ). Ý nghĩa là: tài khoản nhận.

Ý Nghĩa của "收款账户" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

收款账户 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tài khoản nhận

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 收款账户

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 已 yǐ 收取 shōuqǔ 货款 huòkuǎn

    - Công ty đã thu tiền hàng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 汇款 huìkuǎn 已到 yǐdào 账 zhàng

    - Khoản tiền của bạn đã vào tài khoản.

  • volume volume

    - 他同 tātóng 客户 kèhù 洽谈 qiàtán 合同条款 hétóngtiáokuǎn

    - Anh ấy đàm phán điều khoản hợp đồng với khách hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 账户 zhànghù 有 yǒu 一笔 yībǐ 金额 jīné

    - Có một số tiền trong tài khoản của anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 注册 zhùcè 了 le 公司 gōngsī 的 de 新 xīn 账户 zhànghù

    - Anh ấy đã đăng ký tài khoản mới của công ty.

  • volume volume

    - 不要 búyào 借 jiè 他 tā 钱 qián , 他 tā 老 lǎo 是 shì 拖欠 tuōqiàn 账款 zhàngkuǎn 不 bù 给 gěi 的 de

    - Đừng cho anh ấy vay tiền, anh ấy luôn nợ tiền quá hạn xong không trả.

  • volume volume

    - 她 tā 打入 dǎrù 了 le 一大笔钱 yīdàbǐqián 到 dào 她 tā 的 de 账户 zhànghù 里 lǐ

    - Cô ấy đã gửi một số tiền lớn vào tài khoản của mình.

  • volume volume

    - 此刻 cǐkè 我 wǒ 一 yī 收到 shōudào 账单 zhàngdān 就 jiù 会 huì 寄出 jìchū 付款单 fùkuǎndān 了 le

    - nhận được hóa đơn lúc nào thì tôi sẽ gửi tiền thanh toán.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 户›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+0 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hộ
    • Nét bút:丶フ一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IS (戈尸)
    • Bảng mã:U+6237
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 收›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+2 nét)
    • Pinyin: Shōu
    • Âm hán việt: Thu , Thâu , Thú
    • Nét bút:フ丨ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VLOK (女中人大)
    • Bảng mã:U+6536
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 款›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+8 nét)
    • Pinyin: Kuǎn , Xīn
    • Âm hán việt: Khoản
    • Nét bút:一丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GFNO (土火弓人)
    • Bảng mã:U+6B3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 账›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Trướng
    • Nét bút:丨フノ丶ノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOPO (月人心人)
    • Bảng mã:U+8D26
    • Tần suất sử dụng:Cao