收款信息 shōu kuǎn xìnxī
volume volume

Từ hán việt: 【thu khoản tín tức】

Đọc nhanh: 收款信息 (thu khoản tín tức). Ý nghĩa là: Thông tin bên nhận tiền.

Ý Nghĩa của "收款信息" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

收款信息 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thông tin bên nhận tiền

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 收款信息

  • volume volume

    - 她 tā 收集 shōují 了 le 点滴 diǎndī 的 de 信息 xìnxī

    - Cô ấy thu thập thông tin nhỏ.

  • volume volume

    - 收集 shōují 大量 dàliàng 有用 yǒuyòng 信息 xìnxī

    - Thu thập lượng lớn thông tin hữu dụng.

  • volume volume

    - 她 tā 如饥似渴 rújīsìkě 地 dì 收集 shōují 一切 yīqiè 有关 yǒuguān 的 de 信息 xìnxī

    - Cô ấy thu thập mọi thông tin liên quan với đói khát.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 收集 shōují 旅游景点 lǚyóujǐngdiǎn 信息 xìnxī

    - Cô ấy đang thu thập thông tin về các điểm du lịch.

  • volume volume

    - 点击 diǎnjī 自己 zìjǐ 的 de 头像 tóuxiàng , 可以 kěyǐ 输入 shūrù 邮箱 yóuxiāng 收取 shōuqǔ 信息 xìnxī

    - bấm vào hình đại diện của bạn để nhập địa chỉ email để nhận thông tin.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 通过 tōngguò 不同 bùtóng 渠道 qúdào 收集 shōují 信息 xìnxī

    - Chúng tôi thu thập thông tin thông qua các kênh khác nhau.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 收集 shōují 更 gèng 多 duō 的 de 信息 xìnxī

    - Chúng tôi cần thu thập thêm thông tin.

  • - 寄 jì 包裹单 bāoguǒdān 上 shàng 需要 xūyào 写明 xiěmíng 收件人 shōujiànrén 和 hé 寄件人 jìjiànrén 信息 xìnxī

    - Giấy gửi gói hàng cần ghi rõ thông tin người nhận và người gửi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 信›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Xìn
    • Âm hán việt: Thân , Tín
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYMR (人卜一口)
    • Bảng mã:U+4FE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 息›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HUP (竹山心)
    • Bảng mã:U+606F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 收›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+2 nét)
    • Pinyin: Shōu
    • Âm hán việt: Thu , Thâu , Thú
    • Nét bút:フ丨ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VLOK (女中人大)
    • Bảng mã:U+6536
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 款›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+8 nét)
    • Pinyin: Kuǎn , Xīn
    • Âm hán việt: Khoản
    • Nét bút:一丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GFNO (土火弓人)
    • Bảng mã:U+6B3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao