收板机 shōu bǎn jī
volume volume

Từ hán việt: 【thu bản cơ】

Đọc nhanh: 收板机 (thu bản cơ). Ý nghĩa là: máy thu bản mạch (sử dụng trong SMT).

Ý Nghĩa của "收板机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

收板机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy thu bản mạch (sử dụng trong SMT)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 收板机

  • volume volume

    - 收音机 shōuyīnjī

    - máy thu thanh.

  • volume volume

    - 他 tā 一边 yībiān 同 tóng 我 wǒ 谈话 tánhuà , 一边 yībiān 鼓捣 gǔdǎo 收音机 shōuyīnjī

    - anh ấy vừa trò chuyện với tôi, vừa mân mê chiếc ra-đi-ô.

  • volume volume

    - 注意 zhùyì 收听 shōutīng 登机 dēngjī 广播 guǎngbō 通知 tōngzhī

    - Chú ý lắng nghe thông báo lên máy bay.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不能 bùnéng 听 tīng 我 wǒ 的 de 收音机 shōuyīnjī 因为 yīnwèi 音箱 yīnxiāng 坏 huài 了 le

    - Tôi không thể nghe radio vì cái loa bị hỏng rồi.

  • volume volume

    - 会场 huìchǎng 里 lǐ 已 yǐ 设置 shèzhì 了 le 收音机 shōuyīnjī

    - Trong hội trường đã trang bị máy thu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 手机 shǒujī 被 bèi 妈妈 māma 没收 mòshōu 了 le

    - Điện thoại của tôi bị mẹ tịch thu rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 尽力 jìnlì 简化 jiǎnhuà 了 le 电视机 diànshìjī 的 de 主板 zhǔbǎn

    - Họ đã cố gắng hết sức để đơn giản hóa bo mạch chủ của TV.

  • volume volume

    - 收到 shōudào 老板 lǎobǎn 的 de 夸奖 kuājiǎng , 我 wǒ 很 hěn 开心 kāixīn

    - Tôi rất vui khi nhận được lời khen từ sếp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 收›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+2 nét)
    • Pinyin: Shōu
    • Âm hán việt: Thu , Thâu , Thú
    • Nét bút:フ丨ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VLOK (女中人大)
    • Bảng mã:U+6536
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao