收报 shōubào
volume volume

Từ hán việt: 【thu báo】

Đọc nhanh: 收报 (thu báo). Ý nghĩa là: để nhận điện báo, để nhận thư.

Ý Nghĩa của "收报" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

收报 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để nhận điện báo

to receive a telegraph

✪ 2. để nhận thư

to receive mail

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 收报

  • volume volume

    - 一年 yīnián 三造 sānzào 皆 jiē 丰收 fēngshōu

    - một năm ba vụ đều được mùa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 收集 shōují 老 lǎo 的 de 报刊杂志 bàokānzázhì

    - Tôi thích sưu tầm các báo và tạp chí cũ.

  • volume volume

    - 一只 yīzhī 兔子 tùzi 被 bèi 卷 juǎn 到 dào 收割机 shōugējī 的 de 刀刃 dāorèn 中去 zhōngqù 了 le

    - Một con thỏ bị cuốn vào lưỡi cắt của máy gặt.

  • volume volume

    - 他 tā 收藏 shōucáng 了 le 很多 hěnduō 艺术 yìshù 画报 huàbào

    - Anh ấy sưu tầm rất nhiều họa báo nghệ thuật.

  • volume volume

    - 270 亩 mǔ 庄稼 zhuāngjia 绝收 juéshōu

    - 270 mẫu cây trồng không thể thu hoạch

  • volume volume

    - 收听 shōutīng 天气预报 tiānqìyùbào

    - nghe dự báo thời tiết.

  • volume volume

    - 他 tā 收集 shōují 的 de 情报 qíngbào 都 dōu 很 hěn 重要 zhòngyào 的 de

    - Thông tin anh thu thập được rất quan trọng.

  • - 他 tā 收到 shōudào 了 le 借记 jièjì 报单 bàodān , 提醒 tíxǐng 他 tā 及时 jíshí 支付 zhīfù 账单 zhàngdān

    - Anh ấy đã nhận được giấy báo nợ, nhắc nhở anh ấy thanh toán hóa đơn kịp thời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 报›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Báo
    • Nét bút:一丨一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QSLE (手尸中水)
    • Bảng mã:U+62A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 收›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+2 nét)
    • Pinyin: Shōu
    • Âm hán việt: Thu , Thâu , Thú
    • Nét bút:フ丨ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VLOK (女中人大)
    • Bảng mã:U+6536
    • Tần suất sử dụng:Rất cao