支光 zhī guāng
volume volume

Từ hán việt: 【chi quang】

Đọc nhanh: 支光 (chi quang). Ý nghĩa là: oát, đơn vị công suất dùng cho bóng đèn điện.

Ý Nghĩa của "支光" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

支光 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. oát, đơn vị công suất dùng cho bóng đèn điện

watt, unit of power used for electric bulbs

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 支光

  • volume volume

    - 一线 yīxiàn 阳光 yángguāng

    - một tia nắng mặt trời

  • volume volume

    - 一线 yīxiàn 光明 guāngmíng

    - một tia sáng

  • volume volume

    - 一方 yīfāng 有 yǒu 困难 kùnnán , 八方 bāfāng 来 lái 支援 zhīyuán

    - một nơi gặp khó khăn, khắp nơi đến giúp đỡ.

  • volume volume

    - 一束 yīshù 月 yuè 光照 guāngzhào 在 zài 湖面 húmiàn 上 shàng

    - Ánh trăng soi rọi mặt hồ.

  • volume volume

    - 战士 zhànshì 把 bǎ 枪支 qiāngzhī 擦 cā 得 dé 精光 jīngguāng 发亮 fāliàng

    - các chiến sĩ chùi súng sạch bóng.

  • volume volume

    - 四十 sìshí 支 zhī 烛光 zhúguāng

    - Độ sáng của bốn mươi ngọn nến.

  • volume volume

    - 这支 zhèzhī 电灯 diàndēng 的 de 光度 guāngdù 很 hěn 合适 héshì

    - Độ sáng của chiếc đèn điện này khá phù hợp.

  • volume volume

    - 一支 yīzhī 反叛 fǎnpàn 军队 jūnduì 进入 jìnrù 了 le 金沙萨 jīnshāsà 境内 jìngnèi 几公里 jǐgōnglǐ 处 chù

    - Một lực lượng dân quân nổi dậy tiến đến trong vòng vài dặm của Kinshasa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 支›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chi 支 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:一丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JE (十水)
    • Bảng mã:U+652F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao