攫 jué
volume volume

Từ hán việt: 【quặc.quắc】

Đọc nhanh: 攫 (quặc.quắc). Ý nghĩa là: quắp; cướp; chiếm. Ví dụ : - 攫取。 quắp lấy; bắt lấy.

Ý Nghĩa của "攫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

攫 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quắp; cướp; chiếm

抓

Ví dụ:
  • volume volume

    - 攫取 juéqǔ

    - quắp lấy; bắt lấy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 攫

  • volume volume

    - 攫取 juéqǔ

    - quắp lấy; bắt lấy.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 攫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:23 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+20 nét)
    • Pinyin: Jué
    • Âm hán việt: Quắc , Quặc
    • Nét bút:一丨一丨フ一一一丨フ一一一ノ丨丶一一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QBUE (手月山水)
    • Bảng mã:U+652B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình