擒拿 qínná
volume volume

Từ hán việt: 【cầm nã】

Đọc nhanh: 擒拿 (cầm nã). Ý nghĩa là: bắt; tóm.

Ý Nghĩa của "擒拿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

擒拿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bắt; tóm

捉拿

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 擒拿

  • volume volume

    - 从 cóng 我们 wǒmen 拿到 nádào 了 le 比林斯 bǐlínsī 利 lì 学园 xuéyuán 的 de 面试 miànshì 名额 míngé 起 qǐ

    - Kể từ khi một vị trí được mở ra tại Học viện Billingsley.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 菜 cài 拿 ná 去 qù 晾干 liànggān

    - Họ lấy rau đi hong khô.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 衣兜 yīdōu 里 lǐ 拿出 náchū 一些 yīxiē 钱 qián 递给 dìgěi 出租车 chūzūchē 司机 sījī

    - Anh ta lấy ra một ít tiền từ túi áo và đưa cho tài xế taxi.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 褚里 chǔlǐ 拿出 náchū 手机 shǒujī

    - Anh ấy lấy điện thoại ra từ túi.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 帆布袋 fānbùdài 里 lǐ 拿出 náchū 了 le 一个 yígè 金属 jīnshǔ 水瓶 shuǐpíng

    - Anh lấy ra một chai nước bằng kim loại từ trong túi vải canvas..

  • volume volume

    - 麻烦 máfán 你 nǐ 帮 bāng 我 wǒ 拿 ná 一下 yīxià 东西 dōngxī

    - Phiền bạn cầm giúp tôi ít đồ.

  • volume volume

    - 五郎 wǔláng 怎么 zěnme 会 huì 觉得 juéde 我能 wǒnéng 拿出 náchū 这么 zhème 一大笔钱 yīdàbǐqián

    - Làm thế quái nào mà Goro lại mong tôi kiếm được loại tiền như vậy?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 抓住 zhuāzhù 了 le 你 nǐ 又 yòu 放 fàng 你 nǐ 回来 huílai 这 zhè 叫 jiào 欲擒故纵 yùqíngùzòng

    - Họ bắt bạn, sau đó lại thả bạn ra, đây gọi là lạc mềm buộc chặt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Ná
    • Âm hán việt: Nã
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMRQ (人一口手)
    • Bảng mã:U+62FF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 擒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Qín
    • Âm hán việt: Cầm
    • Nét bút:一丨一ノ丶丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QOYB (手人卜月)
    • Bảng mã:U+64D2
    • Tần suất sử dụng:Cao