操作时间 cāozuò shíjiān
volume volume

Từ hán việt: 【thao tá thì gian】

Đọc nhanh: 操作时间 (thao tá thì gian). Ý nghĩa là: thao tác thực hiện.

Ý Nghĩa của "操作时间" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

操作时间 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thao tác thực hiện

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 操作时间

  • volume volume

    - 她 tā 有点儿 yǒudiǎner 饿 è , 但是 dànshì 她 tā 正忙着 zhèngmángzhe 工作 gōngzuò , 没有 méiyǒu 时间 shíjiān 吃 chī 东西 dōngxī

    - Cô ấy hơi đói, nhưng cô ấy đang bận rộn với công việc, không có thời gian ăn.

  • volume volume

    - 作画 zuòhuà 的 de 最佳 zuìjiā 时间 shíjiān 是 shì 白天 báitiān

    - Thời gian tốt nhất để vẽ là ban ngày.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 太忙 tàimáng , 匀不出 yúnbùchū 时间 shíjiān 干 gàn 家务 jiāwù

    - Công việc nhiều quá, không bớt được ra thời gian làm việc nhà.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 时间 shíjiān , 请勿打扰 qǐngwùdǎrǎo

    - Trong thời gian làm việc, xin đừng quấy rầy.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 挤占 jǐzhàn 了 le 我 wǒ 的 de 工作 gōngzuò 时间 shíjiān

    - Cuộc họp đã chiếm hết thời gian làm việc của tôi.

  • volume volume

    - 他花 tāhuā 了 le 很多 hěnduō 时间 shíjiān 润饰 rùnshì 他 tā 的 de 作品 zuòpǐn

    - Anh ấy đã dành rất nhiều thời gian để chỉnh trau chuốt tác phẩm của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 为了 wèile 工作 gōngzuò 牺牲 xīshēng 了 le 家庭 jiātíng 时间 shíjiān

    - Anh ấy hy sinh thời gian gia đình vì công việc.

  • - 你 nǐ 这 zhè 段时间 duànshíjiān 怎么样 zěnmeyàng ? 工作 gōngzuò 忙 máng 吗 ma ?

    - Thời gian này bạn sao rồi? Công việc có bận không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 操›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+13 nét)
    • Pinyin: Cāo , Cào
    • Âm hán việt: Thao , Tháo
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QRRD (手口口木)
    • Bảng mã:U+64CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao