撒旦 sādàn
volume volume

Từ hán việt: 【tát đán】

Đọc nhanh: 撒旦 (tát đán). Ý nghĩa là: quỷ sa tăng; quỷ sa-tăng.

Ý Nghĩa của "撒旦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

撒旦 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quỷ sa tăng; quỷ sa-tăng

基督教用语,指魔鬼 (希伯来sātān)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 撒旦

  • volume volume

    - 麦粒 màilì 均匀 jūnyún 撒满 sāmǎn 田野 tiányě

    - Hạt lúa mì rải đều khắp cánh đồng.

  • volume volume

    - 他 tā 从不 cóngbù 撒谎 sāhuǎng

    - Anh ấy không bao giờ nói dối.

  • volume volume

    - 不 bù 记得 jìde 从 cóng 什么 shénme 时候 shíhou 开始 kāishǐ , 宝贝儿 bǎobèier 就 jiù 学会 xuéhuì 了 le 撒泼耍赖 sāpōshuǎlài

    - Tôi không nhớ đứa bé học cách biết xấu hổ từ khi nào.

  • volume volume

    - 他 tā 不知 bùzhī 羞 xiū , 总是 zǒngshì 撒谎 sāhuǎng

    - Anh ta không biết nhục, luôn nói dối.

  • volume volume

    - 他 tā 为了 wèile 逃避责任 táobìzérèn 而 ér 撒谎 sāhuǎng

    - Anh ấy nói dối để trốn tránh trách nhiệm.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 撒手 sāshǒu 了 le

    - Anh ấy vô tình buông tay.

  • volume volume

    - 他 tā 一旦 yídàn 说 shuō 很 hěn 想 xiǎng 我 wǒ

    - Anh ấy bỗng nhiên nói rất nhớ tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 一旦 yídàn 就 jiù 学会 xuéhuì 了 le 游泳 yóuyǒng

    - Anh ấy học bơi chỉ trong một ngày.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 撒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Sā , Sǎ
    • Âm hán việt: Tát , Tản
    • Nét bút:一丨一一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QTBK (手廿月大)
    • Bảng mã:U+6492
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 旦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+1 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đán
    • Nét bút:丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AM (日一)
    • Bảng mã:U+65E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao