撒慌 sā huāng
volume volume

Từ hán việt: 【tát hoảng】

Đọc nhanh: 撒慌 (tát hoảng). Ý nghĩa là: nói dối; bịa đặt.

Ý Nghĩa của "撒慌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

撒慌 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói dối; bịa đặt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 撒慌

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 妈妈 māma 撒谎 sāhuǎng

    - Anh ấy nói dối mẹ.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 撒 sā

    - Anh ấy họ Táp.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 菜 cài 上 shàng 撒盐 sāyán

    - Anh ấy rắc muối lên món ăn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 花园里 huāyuánlǐ 撒 sā 花瓣 huābàn

    - Họ tung cánh hoa trong vườn.

  • volume volume

    - 他 tā 喝 hē 多 duō 了 le 开始 kāishǐ 撒酒疯 sājiǔfēng

    - Anh ấy uống nhiều và bắt đầu làm loạn.

  • volume volume

    - 他 tā 听说 tīngshuō 哥哥 gēge 回来 huílai 了 le , 撒腿 sātuǐ 就 jiù 往 wǎng 家里 jiālǐ 跑 pǎo

    - hắn nghe nói anh trai trở về, ba chân bốn cẳng chạy ngay về nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 如此 rúcǐ 撒谎 sāhuǎng , 岂 qǐ 不 bù 很 hěn 坏 huài ?

    - Anh ấy nói dối như vậy, chẳng phải rất xấu sao?

  • volume volume

    - 麻雀 máquè 听到 tīngdào 枪声 qiāngshēng 惊慌 jīnghuāng 地 dì 飞散 fēisàn 了 le

    - chim sẻ nghe tiếng súng hoảng loạn bay tản ra.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 慌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Huāng , Huǎng
    • Âm hán việt: Hoang , Hoảng
    • Nét bút:丶丶丨一丨丨丶一フノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PTYU (心廿卜山)
    • Bảng mã:U+614C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 撒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Sā , Sǎ
    • Âm hán việt: Tát , Tản
    • Nét bút:一丨一一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QTBK (手廿月大)
    • Bảng mã:U+6492
    • Tần suất sử dụng:Cao