摇钱压宝 yáo qián yā bǎo
volume volume

Từ hán việt: 【dao tiền áp bảo】

Đọc nhanh: 摇钱压宝 (dao tiền áp bảo). Ý nghĩa là: xóc đĩa.

Ý Nghĩa của "摇钱压宝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

摇钱压宝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xóc đĩa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 摇钱压宝

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 充电 chōngdiàn 宝 bǎo 多少 duōshǎo 钱 qián ?

    - Sạc dự phòng của bạn bao nhiêu tiền?

  • volume volume

    - 我 wǒ 有些 yǒuxiē 警惕 jǐngtì , 无事不登三宝殿 wúshìbùdēngsānbǎodiàn , 难不成 nánbùchéng 找 zhǎo 我 wǒ 借钱 jièqián ?

    - Tôi có chút cảnh giác, không có việc thì không đến gõ cửa, chẳng lẽ tìm tôi mượn tiền?

  • volume volume

    - 压岁钱 yāsuìqián 是 shì 一项 yīxiàng 传统习俗 chuántǒngxísú

    - Tiền mừng tuổi là một phong tục truyền thống.

  • volume volume

    - 旧社会 jiùshèhuì 地主 dìzhǔ 有钱有势 yǒuqiányǒushì , 勾结 gōujié 官府 guānfǔ , 欺压 qīyā 农民 nóngmín

    - Xã hội xưa, địa chủ giàu có và quyền lực cấu kết với bọn quan phủ áp bức nông dân.

  • volume volume

    - 我 wǒ 父母 fùmǔ 给 gěi 我 wǒ 一些 yīxiē 压岁钱 yāsuìqián

    - Bố mẹ tôi đã cho tôi một ít tiền lì xì.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 压岁钱 yāsuìqián 买 mǎi 了 le 玩具 wánjù

    - Cô ấy lấy tiền lì xì mua đồ chơi.

  • volume volume

    - 最早 zuìzǎo 的 de 压岁钱 yāsuìqián 出现 chūxiàn 于 yú 汉代 hàndài

    - Tiền lì xì sớm nhất xuất hiện vào thời Hán.

  • volume volume

    - 我往 wǒwǎng 那门 nàmén 理压 lǐyā 了 le 钱 qián

    - Tôi đặt cược tiền vào cửa kia.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 压›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一ノ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XMGI (重一土戈)
    • Bảng mã:U+538B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo , Bửu
    • Nét bút:丶丶フ一一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMGI (十一土戈)
    • Bảng mã:U+5B9D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 摇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Yáo
    • Âm hán việt: Dao , Diêu
    • Nét bút:一丨一ノ丶丶ノノ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XQBOU (重手月人山)
    • Bảng mã:U+6447
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:ノ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CIJ (金戈十)
    • Bảng mã:U+94B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao