搞笑片 gǎoxiào piàn
volume volume

Từ hán việt: 【cảo tiếu phiến】

Đọc nhanh: 搞笑片 (cảo tiếu phiến). Ý nghĩa là: phim hài.

Ý Nghĩa của "搞笑片" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

搞笑片 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phim hài

comedy; comedy film

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 搞笑片

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 搞笑 gǎoxiào 惹 rě 众人 zhòngrén 笑 xiào

    - Tiểu Minh pha trò hài khiến mọi người cười.

  • volume volume

    - 猴子 hóuzi 搞笑 gǎoxiào 令人捧腹 lìngrénpěngfù

    - Con khỉ làm trò hài khiến ai cũng cười lăn lộn.

  • volume volume

    - 歌声 gēshēng 和 hé 笑声 xiàoshēng 搅混 jiǎogǔn 成 chéng 一片 yīpiàn

    - tiếng hát, tiếng cười hoà lẫn vào nhau.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 影片 yǐngpiān 真 zhēn 好笑 hǎoxiào

    - Bộ phim này thật hài hước.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 搞笑 gǎoxiào 逗 dòu 大家 dàjiā

    - Anh ấy cố pha trò trêu mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 了 le 一个 yígè 搞笑 gǎoxiào 的 de 姿势 zīshì

    - Anh ấy tạo dáng hài hước.

  • - 看 kàn 那个 nàgè 视频 shìpín , 太 tài 搞笑 gǎoxiào 了 le !

    - Xem cái video đó, quá buồn cười!

  • - 他 tā 说 shuō 的话 dehuà 太 tài 搞笑 gǎoxiào 了 le , 我 wǒ 笑 xiào 死 sǐ 了 le !

    - Những gì anh ấy nói thật sự quá buồn cười, tôi cười chết mất!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 搞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Gǎo
    • Âm hán việt: Cảo
    • Nét bút:一丨一丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYRB (手卜口月)
    • Bảng mã:U+641E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiào
    • Âm hán việt: Tiếu
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HHK (竹竹大)
    • Bảng mã:U+7B11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao