搞法 gǎo fǎ
volume volume

Từ hán việt: 【cảo pháp】

Đọc nhanh: 搞法 (cảo pháp). Ý nghĩa là: cách giải quyết; cách làm; cách thức; phương pháp; cách xử lý.

Ý Nghĩa của "搞法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

搞法 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cách giải quyết; cách làm; cách thức; phương pháp; cách xử lý

处理事务的方式方法

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 搞法

  • volume volume

    - 三合板 sānhébǎn 开胶 kāijiāo 就 jiù 没法用 méifǎyòng 了 le

    - gỗ ván ép đã bung keo rồi thì không còn dùng được nữa.

  • volume volume

    - 下功夫 xiàgōngfū 练习 liànxí 书法 shūfǎ

    - Bỏ công sức ra luyện tập thư pháp.

  • volume volume

    - 食堂 shítáng 里 lǐ 总是 zǒngshì 变法儿 biànfǎer 把 bǎ 伙食 huǒshí 搞 gǎo 得 dé 好 hǎo 一些 yīxiē

    - Nhà ăn luôn tìm cách để thức ăn nấu ngon hơn

  • volume volume

    - 下 xià 一步 yībù 怎么 zěnme 个 gè 稿 gǎo 法儿 fǎer , 至今 zhìjīn 还 hái 没 méi 准谱儿 zhǔnpǔer

    - giai đoạn sau làm như thế nào, đến giờ vẫn chưa có gì chắc chắn.

  • volume volume

    - 一切办法 yīqièbànfǎ 也 yě 试过 shìguò 了 le

    - Mọi cách cũng đã thử qua rồi.

  • volume volume

    - 三种 sānzhǒng 办法 bànfǎ 各有 gèyǒu 优点 yōudiǎn 和 hé 缺点 quēdiǎn

    - Ba phương pháp này mỗi cái đều có ưu điểm và nhược điểm.

  • volume volume

    - 搞好 gǎohǎo 卫生 wèishēng 是 shì 去 qù 跳蚤 tiàozǎo 的 de 办法 bànfǎ 之一 zhīyī

    - Giữ gìn vệ sinh là một trong những cách phòng trừ bọ chó.

  • volume volume

    - 弄 nòng 砸 zá 一件 yījiàn 事情 shìqing , 就 jiù 想 xiǎng 办法 bànfǎ 搞定 gǎodìng 它 tā

    - Làm hỏng việc gì, thì hãy nghĩ cách để hoàn thành nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 搞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Gǎo
    • Âm hán việt: Cảo
    • Nét bút:一丨一丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYRB (手卜口月)
    • Bảng mã:U+641E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao