搞小动作 gǎo xiǎodòngzuò
volume volume

Từ hán việt: 【cảo tiểu động tá】

Đọc nhanh: 搞小动作 (cảo tiểu động tá). Ý nghĩa là: giở trò.

Ý Nghĩa của "搞小动作" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

搞小动作 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giở trò

不是用光明磊落的态度对人,而是暗地里进行一些对别人不利的活动

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 搞小动作

  • volume volume

    - 小镇 xiǎozhèn 启动 qǐdòng 了 le 征兵 zhēngbīng 工作 gōngzuò

    - Thị trấn nhỏ bắt đầu công tác trưng binh.

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 就 jiù 爱 ài 运动 yùndòng

    - từ nhỏ nó đã thích thể thao.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 伙同 huǒtóng 搞 gǎo 活动 huódòng

    - Họ cùng nhau tổ chức hoạt động.

  • volume volume

    - 动作 dòngzuò 倒错 dǎocuò , 失误 shīwù 动作 dòngzuò 一种 yīzhǒng 如 rú 口误 kǒuwù 等 děng 被 bèi 认为 rènwéi 能 néng 揭示 jiēshì 潜意识 qiányìshí 动机 dòngjī 的 de 小 xiǎo 错误 cuòwù

    - Những hành động lỗi lầm, như nói nhầm, được coi là những lỗi nhỏ có thể tiết lộ những động cơ tiềm tàng của tiềm thức.

  • volume volume

    - 一个 yígè 小 xiǎo case , 不要 búyào 搞 gǎo 得 dé 天塌 tiāntā 了 le 一样 yīyàng

    - Chuyện nhỏ mà thôi, cứ làm như trời sập không bằng

  • volume volume

    - 小溪 xiǎoxī 一路 yīlù 弹着 dànzhe 自己 zìjǐ 随性 suíxìng 创作 chuàngzuò 的 de 曲子 qǔzi , 非常 fēicháng 动听 dòngtīng

    - Tiểu Khê chơi giai điệu do anh sáng tác ngẫu hứng, vô cùng bắt tai.

  • volume volume

    - 小孩子 xiǎoháizi 总 zǒng 喜欢 xǐhuan 模仿 mófǎng 大人 dàrén 的 de 动作 dòngzuò

    - Đứa bé chỉ toàn thích bắt chước động tác của người lớn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 决定 juédìng 纵 zòng 放小 fàngxiǎo 动物 dòngwù

    - Họ quyết định thả những con vật nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 搞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Gǎo
    • Âm hán việt: Cảo
    • Nét bút:一丨一丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYRB (手卜口月)
    • Bảng mã:U+641E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao