揭秘 jiēmì
volume volume

Từ hán việt: 【yết bí】

Đọc nhanh: 揭秘 (yết bí). Ý nghĩa là: để khám phá bí mật, để vạch mặt.

Ý Nghĩa của "揭秘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

揭秘 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để khám phá bí mật

to uncover the secret

✪ 2. để vạch mặt

to unmask

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 揭秘

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 揭开 jiēkāi 生命 shēngmìng 的 de 奥秘 àomì

    - Anh ấy muốn khám phá bí ẩn của sự sống.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 解开 jiěkāi 了 le 人体 réntǐ 的 de 奥秘 àomì

    - Họ đã giải mã bí ẩn của cơ thể con người.

  • volume volume

    - 生命 shēngmìng 的 de 奥秘 àomì 仍 réng 未 wèi 被 bèi 揭开 jiēkāi

    - Bí ẩn của sự sống vẫn chưa được khám phá.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 揭开 jiēkāi 了 le 古代文明 gǔdàiwénmíng 的 de 奥秘 àomì

    - Họ đã giải mã bí ẩn của nền văn minh cổ đại.

  • volume volume

    - 他 tā 口述 kǒushù , 由 yóu 秘书 mìshū 纪录 jìlù

    - anh ấy đọc cho thư ký ghi chép lại.

  • volume volume

    - 他 tā 告诉 gàosù 我 wǒ 发财 fācái 的 de 秘诀 mìjué

    - Anh ấy nói với tôi bí quyết phát tài.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 守护 shǒuhù 了 le 那个 nàgè 秘密 mìmì

    - Họ đã bảo vệ điều bí mật đó.

  • volume volume

    - 她 tā 试图 shìtú 揭开 jiēkāi 那 nà 神秘 shénmì 的 de 所以 suǒyǐ

    - Cô ấy thử khám phá những nguyên do của sự thần bí đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 揭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiē , Qì
    • Âm hán việt: Khế , Yết
    • Nét bút:一丨一丨フ一一ノフノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QAPV (手日心女)
    • Bảng mã:U+63ED
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 秘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Bié , Mì
    • Âm hán việt: Bí
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDPH (竹木心竹)
    • Bảng mã:U+79D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao