揭盖子 jiē gàizi
volume volume

Từ hán việt: 【yết cái tử】

Đọc nhanh: 揭盖子 (yết cái tử). Ý nghĩa là: khám phá; phát hiện (bí mật).

Ý Nghĩa của "揭盖子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

揭盖子 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khám phá; phát hiện (bí mật)

比喻揭开矛盾,也比喻揭开秘密

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 揭盖子

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 被子 bèizi 盖 gài 上 shàng 吧 ba !

    - Bạn đắp chăn lại đi.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 的 de 膝盖 xīgài 攃破 cāpò 了皮 lepí

    - Đầu gối của đứa trẻ bị sát xước da rồi.

  • volume volume

    - 揭 jiē 锅盖 guōgài

    - mở nắp nồi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 拧 níng 盖子 gàizi

    - Anh ấy đang vặn nắp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 盖房子 gàifángzi

    - Bọn họ đang xây nhà.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 盖子 gàizi 轻拍 qīngpāi 了 le 几下 jǐxià 使 shǐ 它 tā 松动 sōngdòng

    - Cô ấy nhẹ nhàng vỗ nắp vài cái để nó trở nên lỏng lẻo.

  • volume volume

    - 华盖 huágài ( 古代 gǔdài 车上 chēshàng 像 xiàng 伞 sǎn 的 de 篷子 péngzǐ )

    - vòm che; mái che (tấm che giống như chiếc ô trên xe thời cổ)

  • volume volume

    - 他们 tāmen 盖 gài 了 le 一栋 yīdòng 新房子 xīnfángzi

    - Bọn họ đã xây một tòa nhà mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 揭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiē , Qì
    • Âm hán việt: Khế , Yết
    • Nét bút:一丨一丨フ一一ノフノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QAPV (手日心女)
    • Bảng mã:U+63ED
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 盖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Gài , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cái
    • Nét bút:丶ノ一一丨一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TGBT (廿土月廿)
    • Bảng mã:U+76D6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao