提速 tísù
volume volume

Từ hán việt: 【đề tốc】

Đọc nhanh: 提速 (đề tốc). Ý nghĩa là: để tăng tốc độ bay được chỉ định.

Ý Nghĩa của "提速" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

提速 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để tăng tốc độ bay được chỉ định

to increase the specified cruising speed; to pick up speed; to speed up

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 提速

  • volume volume

    - 上菜 shàngcài 时 shí 不 bù 提供 tígōng 饮料 yǐnliào , 因为 yīnwèi 会 huì 妨碍 fángài 消化 xiāohuà

    - Đồ uống không được phục vụ cùng với thức ăn vì chúng cản trở quá trình tiêu hóa.

  • volume volume

    - 下象棋 xiàxiàngqí 可以 kěyǐ 提高 tígāo 智力 zhìlì

    - Chơi cờ tướng có thể nâng cao trí tuệ.

  • volume volume

    - 一 yī 提到 tídào 成就 chéngjiù , 他 tā 就 jiù 炫耀 xuànyào 起来 qǐlai

    - Cứ nói đến thành tích, anh ấy liền khoe khoang.

  • volume volume

    - 工程 gōngchéng 的 de 完成 wánchéng 速度 sùdù 提高 tígāo 了 le

    - Tốc độ hoàn thành dự án đã được cải thiện.

  • volume volume

    - 下列 xiàliè 事项 shìxiàng 需要 xūyào 提交 tíjiāo 报告 bàogào

    - Các vấn đề sau đây cần phải báo cáo.

  • volume volume

    - 他 tā 做事 zuòshì 的 de 速度 sùdù 有待 yǒudài 提高 tígāo

    - Tốc độ làm việc của anh ấy đang cải thiện.

  • volume volume

    - 缩小 suōxiǎo 范围 fànwéi 并 bìng 过滤 guòlǜ 出 chū 选定 xuǎndìng 的 de 项 xiàng , 以 yǐ 提高 tígāo 界面 jièmiàn 中 zhōng 的 de 加载 jiāzài 速度 sùdù

    - Thu hẹp phạm vi và lọc ra các mục đã chọn để cải thiện tốc độ tải trong giao diện

  • - 每天 měitiān 坚持 jiānchí 口语 kǒuyǔ 练习 liànxí , 能 néng 快速 kuàisù 提高 tígāo 发音 fāyīn 和 hé 表达能力 biǎodánénglì

    - Kiên trì luyện nói mỗi ngày sẽ giúp cải thiện nhanh chóng khả năng phát âm và diễn đạt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 提›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Dī , Dǐ , Shí , Tí
    • Âm hán việt: Thì , Đề , Để
    • Nét bút:一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QAMO (手日一人)
    • Bảng mã:U+63D0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 速›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tốc
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDL (卜木中)
    • Bảng mã:U+901F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao