提取行李 tíqǔ xínglǐ
volume volume

Từ hán việt: 【đề thủ hành lí】

Đọc nhanh: 提取行李 (đề thủ hành lí). Ý nghĩa là: Hành lý xách tay. Ví dụ : - 他到车站去提取行李。 anh ấy ra ga lấy hành lý.

Ý Nghĩa của "提取行李" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

提取行李 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hành lý xách tay

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 到 dào 车站 chēzhàn 去 qù 提取 tíqǔ 行李 xínglǐ

    - anh ấy ra ga lấy hành lý.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 提取行李

  • volume volume

    - 从 cóng 石油 shíyóu 中 zhōng 可以 kěyǐ 提取 tíqǔ 出菲 chūfēi

    - Có thể chiết xuất phenanthrene từ dầu mỏ.

  • volume volume

    - 从 cóng 油页岩 yóuyèyán 中 zhōng 提取 tíqǔ 石油 shíyóu

    - từ đá dầu chiết xuất ra dầu hoả.

  • volume volume

    - 他 tā 到 dào 车站 chēzhàn 去 qù 提取 tíqǔ 行李 xínglǐ

    - anh ấy ra ga lấy hành lý.

  • volume volume

    - 行贿 xínghuì , 受贿 shòuhuì 提供 tígōng 、 给予 jǐyǔ 或 huò 取得 qǔde 贿赂 huìlù 的 de 行为 xíngwéi 或 huò 实践 shíjiàn

    - Hối lộ là hành vi hoặc thực hành cung cấp, cung cấp hoặc nhận được hối lộ.

  • volume volume

    - 他 tā 去取 qùqǔ 行李 xínglǐ

    - Anh ấy đi lấy hành lý.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 整理 zhěnglǐ 了 le 行李 xínglǐ

    - Họ đã thu dọn hành lý.

  • - 作为 zuòwéi 旅馆 lǚguǎn 的 de 行李 xínglǐ 员 yuán , 他 tā 始终保持 shǐzhōngbǎochí 微笑 wēixiào , 提供 tígōng 优质服务 yōuzhìfúwù

    - Là nhân viên xách hành lý của khách sạn, anh ấy luôn giữ nụ cười và cung cấp dịch vụ chất lượng.

  • - 前台 qiántái 会 huì 提供 tígōng 酒店 jiǔdiàn 行李车 xínglǐchē , 帮助 bāngzhù 您 nín 搬运 bānyùn 行李 xínglǐ 到 dào 房间 fángjiān

    - Lễ tân sẽ cung cấp xe đẩy hành lý của khách sạn để giúp bạn chuyển hành lý lên phòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 取›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Jù , Qū , Qǔ
    • Âm hán việt: Thủ , Tụ
    • Nét bút:一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SJE (尸十水)
    • Bảng mã:U+53D6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 提›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Dī , Dǐ , Shí , Tí
    • Âm hán việt: Thì , Đề , Để
    • Nét bút:一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QAMO (手日一人)
    • Bảng mã:U+63D0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 李›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DND (木弓木)
    • Bảng mã:U+674E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao