接管 jiēguǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tiếp quản】

Đọc nhanh: 接管 (tiếp quản). Ý nghĩa là: tiếp quản. Ví dụ : - 他们支持日本接管德国以前在山东省的所有权益。 Họ ủng hộ Nhật Bản tiếp quản tất cả quyền lợi trước đây của Đức tại tỉnh Shandong.. - 该公司已被美国一企业集团接管。 Công ty này đã bị một tập đoàn doanh nghiệp Mỹ tiếp quản.

Ý Nghĩa của "接管" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

接管 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiếp quản

接收并管理

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 支持 zhīchí 日本 rìběn 接管 jiēguǎn 德国 déguó 以前 yǐqián 在 zài 山东省 shāndōngshěng 的 de 所有 suǒyǒu 权益 quányì

    - Họ ủng hộ Nhật Bản tiếp quản tất cả quyền lợi trước đây của Đức tại tỉnh Shandong.

  • volume volume

    - 该 gāi 公司 gōngsī 已 yǐ 被 bèi 美国 měiguó 一 yī 企业 qǐyè 集团 jítuán 接管 jiēguǎn

    - Công ty này đã bị một tập đoàn doanh nghiệp Mỹ tiếp quản.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 接管

  • volume volume

    - 保管 bǎoguǎn 的 de 人 rén 和 hé 使用 shǐyòng 的 de 人 rén 有 yǒu 明确 míngquè 的 de 交接 jiāojiē 制度 zhìdù

    - người bảo quản và người sử dụng có chế độ giao nhận rõ ràng.

  • volume volume

    - 倒闭 dǎobì 的 de 公司 gōngsī 无人 wúrén 接管 jiēguǎn

    - Công ty phá sản không có ai tiếp quản.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 用 yòng 电焊 diànhàn 焊接 hànjiē 钢管 gāngguǎn

    - Anh ấy đang hàn ống thép bằng hàn điện.

  • volume volume

    - 直辖市 zhíxiáshì 由 yóu 国务院 guówùyuàn 直接 zhíjiē 管辖 guǎnxiá

    - thành phố trực thuộc trung ương do Quốc Vụ Viện trực tiếp cai quản.

  • volume volume

    - 及时发现 jíshífāxiàn 和 hé 管理 guǎnlǐ 密切接触 mìqiējiēchù 者 zhě

    - Kịp thời phát hiện và quản lí các bệnh nhân tiếp xúc gần

  • volume volume

    - 该 gāi 公司 gōngsī 已 yǐ 被 bèi 美国 měiguó 一 yī 企业 qǐyè 集团 jítuán 接管 jiēguǎn

    - Công ty này đã bị một tập đoàn doanh nghiệp Mỹ tiếp quản.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 支持 zhīchí 日本 rìběn 接管 jiēguǎn 德国 déguó 以前 yǐqián 在 zài 山东省 shāndōngshěng 的 de 所有 suǒyǒu 权益 quányì

    - Họ ủng hộ Nhật Bản tiếp quản tất cả quyền lợi trước đây của Đức tại tỉnh Shandong.

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 他 tā 不 bù 接受 jiēshòu 我 wǒ 的 de 意见 yìjiàn , 我 wǒ 有 yǒu 意见 yìjiàn 还要 háiyào 向 xiàng 他 tā 提 tí

    - cho dù anh ấy không tiếp thu ý kiến của tôi, tôi có ý kiến vẫn phải góp ý cho anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 接›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Tiếp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTV (手卜廿女)
    • Bảng mã:U+63A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao