接待室 jiēdài shì
volume volume

Từ hán việt: 【tiếp đãi thất】

Đọc nhanh: 接待室 (tiếp đãi thất). Ý nghĩa là: phòng khách; phòng tiếp khách.

Ý Nghĩa của "接待室" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

接待室 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phòng khách; phòng tiếp khách

一种用于正式接待客人的房间 (如在企(事) 业单位或机关)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 接待室

  • volume volume

    - 接待室 jiēdàishì

    - Phòng tiếp khách; phòng khách.

  • volume volume

    - 待人接物 dàirénjiēwù

    - đối xử với người khác; việc cư xử.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 在 zài 办公室 bàngōngshì 里接 lǐjiē 这个 zhègè 电话 diànhuà

    - Tôi sẽ nhận cuộc gọi này ở văn phòng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 各个方面 gègèfāngmiàn 都 dōu 受到 shòudào 了 le 隆重 lóngzhòng 接待 jiēdài

    - Họ được đón tiếp long trọng trên mọi phương diện.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 热情 rèqíng 友好 yǒuhǎo 地 dì 接待 jiēdài 了 le 专家团 zhuānjiātuán

    - Nhà trường đón tiếp đoàn chuyên gia một cách nồng nhiệt và thân thiện.

  • volume volume

    - 请 qǐng 您 nín 到 dào 接待室 jiēdàishì 等 děng 一下 yīxià

    - Xin vui lòng đợi tại phòng tiếp đón một chút.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 接待 jiēdài 客户 kèhù 方面 fāngmiàn 有 yǒu 很多 hěnduō 经验 jīngyàn

    - Anh ấy có nhiều kinh nghiệm trong việc tiếp đón khách hàng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān , 我们 wǒmen 要 yào 接待 jiēdài 一位 yīwèi 特殊 tèshū 的 de 客人 kèrén , 他 tā 是 shì 著名 zhùmíng 的 de 国际 guójì 演员 yǎnyuán

    - Hôm nay, chúng tôi sẽ tiếp đón một khách hàng đặc biệt, anh ấy là một diễn viên quốc tế nổi tiếng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 室›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:丶丶フ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMIG (十一戈土)
    • Bảng mã:U+5BA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 待›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+6 nét)
    • Pinyin: Dāi , Dài
    • Âm hán việt: Đãi
    • Nét bút:ノノ丨一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOGDI (竹人土木戈)
    • Bảng mã:U+5F85
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 接›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Tiếp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTV (手卜廿女)
    • Bảng mã:U+63A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao