接发 jiē fā
volume volume

Từ hán việt: 【tiếp phát】

Đọc nhanh: 接发 (tiếp phát). Ý nghĩa là: tóc nối.

Ý Nghĩa của "接发" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

接发 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tóc nối

hair extensions

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 接发

  • volume volume

    - 白 bái 和 hé 百 bǎi 的 de 发音 fāyīn 很 hěn 接近 jiējìn

    - Phát âm của từ " bạch" với " bách" giống nhau.

  • volume volume

    - 傍晚 bàngwǎn 接到 jiēdào 命令 mìnglìng , 当夜 dàngyè 就 jiù 出发 chūfā 了 le

    - chiều tối nhận mệnh lệnh, đêm đó lập tức lên đường.

  • volume volume

    - 及时发现 jíshífāxiàn 和 hé 管理 guǎnlǐ 密切接触 mìqiējiēchù 者 zhě

    - Kịp thời phát hiện và quản lí các bệnh nhân tiếp xúc gần

  • volume volume

    - 事情 shìqing 一件 yījiàn 紧接着 jǐnjiēzhe 一件 yījiàn 发生 fāshēng

    - Sự việc xảy ra liên tiếp.

  • volume volume

    - 接到 jiēdào 命令 mìnglìng , 当即 dāngjí 出发 chūfā

    - nhận mệnh lệnh là lập tức lên đường.

  • volume volume

    - 几天 jǐtiān 后 hòu 他们 tāmen 会 huì 给 gěi 你 nǐ 发送 fāsòng 远程 yuǎnchéng 加载 jiāzài 的 de 链接 liànjiē

    - Sau vài ngày họ sẽ gửi cho bạn link tải từ xa.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 真知 zhēnzhī 都 dōu 是从 shìcóng 直接经验 zhíjiējīngyàn 发源 fāyuán 的 de

    - mọi nhận thức chính xác đều bắt nguồn từ kinh nghiệm trực tiếp.

  • volume volume

    - 她 tā 接连 jiēlián 发了 fāle 两封 liǎngfēng 邮件 yóujiàn

    - Cô ấy gửi liên tiếp hai email.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 接›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Tiếp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTV (手卜廿女)
    • Bảng mã:U+63A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao