探海灯 tàn hǎi dēng
volume volume

Từ hán việt: 【tham hải đăng】

Đọc nhanh: 探海灯 (tham hải đăng). Ý nghĩa là: thám hải đăng.

Ý Nghĩa của "探海灯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

探海灯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thám hải đăng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 探海灯

  • volume volume

    - 探测 tàncè 海 hǎi 的 de 深度 shēndù

    - thăm dò độ sâu của biển.

  • volume volume

    - 我 wǒ 将来 jiānglái 要 yào 当 dāng 一名 yīmíng 潜水员 qiánshuǐyuán , 去 qù 探索 tànsuǒ 海底 hǎidǐ 的 de 奥秘 àomì

    - Tương lai tớ muốn trở thành thợ lặn, đi khám phá mọi bí ẩn dưới biển sâu kia

  • volume volume

    - 海港 hǎigǎng 的 de 灯火 dēnghuǒ 在 zài 水平线上 shuǐpíngxiànshàng 闪烁 shǎnshuò 著 zhù

    - Đèn cảng biển lấp lánh trên đường chân trời.

  • volume volume

    - 测探 cètàn 海底 hǎidǐ 的 de 矿藏 kuàngcáng

    - thăm dò tài nguyên khoáng sản dưới đáy biển

  • volume volume

    - 山南海北 shānnánhǎiběi , 到处 dàochù 都 dōu 有 yǒu 勘探 kāntàn 人员 rényuán 的 de 足迹 zújì

    - khắp non Nam bể Bắc, nơi đâu cũng có dấu chân của những người thăm dò địa chất.

  • volume volume

    - 海上 hǎishàng 红色 hóngsè 的 de 灯光 dēngguāng 表示 biǎoshì 那儿 nàér 有 yǒu 浅滩 qiǎntān 或者 huòzhě 礁石 jiāoshí

    - ánh đèn đỏ trên biển biểu thị nơi có bãi cạn hoặc đá ngầm

  • volume volume

    - 经 jīng 数月 shùyuè 钻探 zuāntàn 在 zài 沿海 yánhǎi 找到 zhǎodào 了 le 石油 shíyóu

    - Sau một thời gian nghiên cứu kéo dài và khai thác khoan, chúng tôi đã tìm thấy dầu mỏ ven biển.

  • volume volume

    - 我 wǒ 路过 lùguò 上海 shànghǎi 时 shí , 顺便 shùnbiàn 探望 tànwàng 了 le 几个 jǐgè 老朋友 lǎopéngyou

    - khi tôi qua Thượng Hải, tiện thể thăm mấy người bạn thân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 探›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Tān , Tàn
    • Âm hán việt: Tham , Thám
    • Nét bút:一丨一丶フノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QBCD (手月金木)
    • Bảng mã:U+63A2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Dēng
    • Âm hán việt: Đinh , Đăng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FMN (火一弓)
    • Bảng mã:U+706F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao