掖掖盖盖 yè yè gài gài
volume volume

Từ hán việt: 【dịch dịch cái cái】

Đọc nhanh: 掖掖盖盖 (dịch dịch cái cái). Ý nghĩa là: giấu giếm, lén lút.

Ý Nghĩa của "掖掖盖盖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

掖掖盖盖 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. giấu giếm

clandestinely

✪ 2. lén lút

stealthily

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 掖掖盖盖

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 打 dǎ 铺盖卷儿 pūgàijuǎnér

    - Anh ấy đang buộc tấm nệm lại.

  • volume volume

    - 马桶 mǎtǒng 的 de 盖子 gàizi 要关 yàoguān 好 hǎo

    - Nắp bồn cầu cần được đóng kỹ.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 大概 dàgài 会 huì 有 yǒu 霜冻 shuāngdòng , 一定 yídìng 要 yào 把 bǎ 花草 huācǎo 都 dōu 遮盖 zhēgài 好 hǎo

    - Tối nay có thể sẽ có sương giá, chắc chắn phải che chắn hoa cỏ cẩn thận.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 故意 gùyì 掩盖 yǎngài 事实 shìshí

    - Họ cố ý che giấu sự thật.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 拧 níng 盖子 gàizi

    - Anh ấy đang vặn nắp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 盖房子 gàifángzi

    - Bọn họ đang xây nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 合同 hétóng 上 shàng 盖章 gàizhāng 了 le

    - Anh ấy đã đóng dấu lên hợp đồng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 盖 gài 了 le 一栋 yīdòng 新房子 xīnfángzi

    - Bọn họ đã xây một tòa nhà mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 掖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Yē , Yě , Yè , Yì
    • Âm hán việt: Dịch
    • Nét bút:一丨一丶一ノ丨ノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYOK (手卜人大)
    • Bảng mã:U+6396
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 盖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Gài , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cái
    • Nét bút:丶ノ一一丨一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TGBT (廿土月廿)
    • Bảng mã:U+76D6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao