排泄艰涩 páixiè jiānsè
volume volume

Từ hán việt: 【bài tiết gian sáp】

Đọc nhanh: 排泄艰涩 (bài tiết gian sáp). Ý nghĩa là: són.

Ý Nghĩa của "排泄艰涩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

排泄艰涩 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. són

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 排泄艰涩

  • volume volume

    - 便秘 biànmì 有 yǒu 困难 kùnnán 的 de 、 不 bù 完全 wánquán 的 de 或 huò 不 bù 经常 jīngcháng 从 cóng 肠道 chángdào 排泄 páixiè 干燥 gānzào 且 qiě 硬 yìng 的 de 大便 dàbiàn

    - Táo bón là trạng thái khó khăn, không hoàn toàn hoặc không thường xuyên tiết ra phân khô và cứng từ ruột.

  • volume volume

    - 丙 bǐng 在 zài 天干 tiāngān 排 pái 第三 dìsān

    - Bính xếp thứ ba trong thiên can.

  • volume volume

    - 施工 shīgōng 时 shí , 民工 míngōng 争着 zhēngzhe 点炮 diǎnpào , 排炮 páipào 承担 chéngdān 最 zuì 艰巨 jiānjù 的 de 任务 rènwù

    - lúc thi công, dân công tranh nhau gỡ mìn, gánh vác nhiệm vụ gian nan nhất.

  • volume volume

    - 我 wǒ 没有 méiyǒu 扔 rēng 自己 zìjǐ 排泄物 páixièwù 的 de 冲动 chōngdòng

    - Tôi không muốn vứt bỏ chất thải của mình.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 我要 wǒyào 去 qù 打 dǎ 一把 yībǎ 排球 páiqiú

    - Buổi chiều tôi phải đi đánh một trận bóng chuyền.

  • volume volume

    - 文笔 wénbǐ 艰涩 jiānsè 无味 wúwèi

    - văn khô khan vô vị

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 的 de 内容 nèiróng 很 hěn 艰涩 jiānsè

    - Nội dung cuốn sách này rất khó hiểu.

  • volume volume

    - 这点 zhèdiǎn 小 xiǎo 故障 gùzhàng 都 dōu 排除 páichú 不了 bùliǎo , 你 nǐ 也 yě 太 tài 泄气 xièqì 了 le

    - một chút vướng mắc thế này mà không gạt đi được, mày kém qúa đấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 排›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Bèi , Pái , Pǎi
    • Âm hán việt: Bài
    • Nét bút:一丨一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLMY (手中一卜)
    • Bảng mã:U+6392
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 泄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiè , Yì
    • Âm hán việt: Duệ , Tiết
    • Nét bút:丶丶一一丨丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPT (水心廿)
    • Bảng mã:U+6CC4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 涩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Sè
    • Âm hán việt: Sáp
    • Nét bút:丶丶一フノ丶丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XESIM (重水尸戈一)
    • Bảng mã:U+6DA9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 艰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét), cấn 艮 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiān
    • Âm hán việt: Gian
    • Nét bút:フ丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EAV (水日女)
    • Bảng mã:U+8270
    • Tần suất sử dụng:Cao