排字架 páizì jià
volume volume

Từ hán việt: 【bài tự giá】

Đọc nhanh: 排字架 (bài tự giá). Ý nghĩa là: Khung sắp chữ (in ấn).

Ý Nghĩa của "排字架" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

排字架 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khung sắp chữ (in ấn)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 排字架

  • volume volume

    - 口 kǒu 是 shì 很多 hěnduō 汉字 hànzì 的 de 常见 chángjiàn 部件 bùjiàn

    - "口" là bộ kiện thường thấy ở chữ Hán.

  • volume volume

    - 吵架 chǎojià 时 shí , 不要 búyào 咬字眼儿 yǎozìyǎnér

    - Khi cãi nhau, không nên bắt bẻ từng chữ.

  • volume volume

    - 笔记本 bǐjìběn 排放 páifàng 在 zài 架子 jiàzi 上 shàng

    - Sổ tay được sắp xếp trên giá.

  • volume volume

    - 《 农村 nóngcūn 四言杂 sìyánzá 字 zì 》

    - nông thôn tứ ngôn tạp tự.

  • volume volume

    - 一位 yīwèi 粉丝 fěnsī 名字 míngzi 叫做 jiàozuò 持久 chíjiǔ 西 xī

    - Một bạn fan có tên là Durant West.

  • volume volume

    - 《 康熙字典 kāngxīzìdiǎn 》 分子 fènzǐ 、 丑 chǒu 、 寅 yín 、 卯 mǎo 等 děng 十二 shíèr 集 jí

    - 'Khang Hi Tự Điển' phân thành Tí, Sửu, Dần, Mẹo... mười hai tập

  • volume volume

    - 十字架 shízìjià 是 shì 基督教 jīdūjiào 的 de 象征 xiàngzhēng

    - Cái thập giá là biểu tượng của đạo Kitô giáo.

  • volume volume

    - 一個 yīgè 美麗 měilì 的 de 女人 nǚrén 坐在 zuòzài 我 wǒ 前面 qiánmiàn 一排 yīpái

    - Một người phụ nữ xinh đẹp đã ngồi một hàng trước mặt tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 字›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JND (十弓木)
    • Bảng mã:U+5B57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 排›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Bèi , Pái , Pǎi
    • Âm hán việt: Bài
    • Nét bút:一丨一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLMY (手中一卜)
    • Bảng mã:U+6392
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 架›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Jià
    • Âm hán việt: Giá
    • Nét bút:フノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KRD (大口木)
    • Bảng mã:U+67B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao