排子车 pǎi zi chē
volume volume

Từ hán việt: 【bài tử xa】

Đọc nhanh: 排子车 (bài tử xa). Ý nghĩa là: xe ba gác.

Ý Nghĩa của "排子车" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

排子车 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xe ba gác

用人力拉的一种车,没有车厢,多用于运货或搬运器物也叫大板车

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 排子车

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 安排 ānpái 家长 jiāzhǎng 观摩课 guānmókè 的 de 日子 rìzi

    - Hôm nay là ngày bố trí các lớp học quan sát của phụ huynh.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 妻子 qīzǐ 在 zài 车祸 chēhuò 中 zhōng 丧生 sàngshēng

    - Người vợ của anh ta đã qua đời trong một vụ tai nạn giao thông.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 车子 chēzi 往后 wǎnghòu 推 tuī

    - Bạn đẩy xe ra phía sau đi.

  • volume volume

    - 一排 yīpái 子弹 zǐdàn

    - một băng đạn.

  • volume volume

    - 半路上 bànlùshàng , 车子 chēzi 却 què 掉 diào 链子 liànzi 了 le

    - Trên đường đi, xe bị tụt xích.

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 身子 shēnzi 从 cóng 车窗 chēchuāng 探出去 tànchūqù

    - Đừng thò người ra khỏi cửa sổ xe.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 自行车 zìxíngchē 用 yòng 铁链 tiěliàn 锁 suǒ 在 zài 那根 nàgēn 柱子 zhùzi 上 shàng

    - Anh ấy xích chiếc xe đạp vào cây cột đó

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 鞋子 xiézi 太大 tàidà 了 le , 需要 xūyào 排 pái 一下 yīxià

    - Đôi giày của anh ấy quá lớn và cần được cố định lại hình dáng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 排›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Bèi , Pái , Pǎi
    • Âm hán việt: Bài
    • Nét bút:一丨一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLMY (手中一卜)
    • Bảng mã:U+6392
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao