掐巴 qiā bā
volume volume

Từ hán việt: 【kháp ba】

Đọc nhanh: 掐巴 (kháp ba). Ý nghĩa là: trói chặt; bó chặt.

Ý Nghĩa của "掐巴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

掐巴 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trói chặt; bó chặt

用力紧紧地握住,比喻束缚箝制

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 掐巴

  • volume volume

    - 从那之后 cóngnàzhīhòu 巴塞尔 bāsāiěr 艺术展 yìshùzhǎn 我 wǒ 年 nián 年 nián 不落 bùlà

    - Tôi đã không bỏ lỡ một triển lãm nghệ thuật ở Basel kể từ đó.

  • volume volume

    - 两手 liǎngshǒu 托着 tuōzhe 下巴 xiàba

    - Hai tay chống cằm.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 说 shuō 诸葛亮 zhūgěliàng 能掐会算 néngqiāhuìsuàn , 真 zhēn 乃 nǎi 神人 shénrén

    - Người ta nói Gia Cát Lượng biết bấm quẻ, thực sự là thần tiên mà.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 收成 shōuchéng 有 yǒu 巴望 bāwàng

    - thu hoạch năm nay có hy vọng đây

  • volume volume

    - 人 rén 老 lǎo 了 le , 皮肤 pífū 就 jiù 变得 biànde 干巴 gānbā 了 le

    - người già, da dẻ khô hết.

  • volume volume

    - 黄狗 huánggǒu 耷拉 dālā 着 zhe 尾巴 wěibā 跑 pǎo 了 le

    - con chó vàng cúp đuôi chạy dài.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 坐 zuò 上 shàng 了 le 一辆 yīliàng 大巴车 dàbāchē 去 qù 城市 chéngshì 中心 zhōngxīn

    - Hôm nay tôi bắt xe buýt đến trung tâm thành phố.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 天气 tiānqì 真巴适 zhēnbāshì

    - Thời tiết hôm nay thật thoải mái

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 巴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+1 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AU (日山)
    • Bảng mã:U+5DF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 掐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Qiā
    • Âm hán việt: Kháp
    • Nét bút:一丨一ノフノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QNHX (手弓竹重)
    • Bảng mã:U+6390
    • Tần suất sử dụng:Trung bình