掌状 zhǎng zhuàng
volume volume

Từ hán việt: 【chưởng trạng】

Đọc nhanh: 掌状 (chưởng trạng). Ý nghĩa là: Có hình bàn tay. ◎Như: chưởng trạng phức diệp 掌狀複葉 lá hình bàn tay..

Ý Nghĩa của "掌状" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

掌状 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Có hình bàn tay. ◎Như: chưởng trạng phức diệp 掌狀複葉 lá hình bàn tay.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 掌状

  • volume volume

    - 他们 tāmen 关系 guānxì 保持 bǎochí 着 zhe 暧昧 àimèi 状态 zhuàngtài

    - Quan hệ của họ luôn ở trạng thái mập mờ.

  • volume volume

    - 从 cóng 环状软骨 huánzhuàngruǎngǔ 到 dào 下颌骨 xiàhégǔ 都 dōu 有伤 yǒushāng

    - Các vết thương từ nghiêm trọng đến ủy thác.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 掌握 zhǎngwò 市场 shìchǎng 的 de 状况 zhuàngkuàng

    - Bạn phải nắm bắt được tình hình thị trường.

  • volume volume

    - 他 tā 何尝 hécháng 不想 bùxiǎng 改变现状 gǎibiànxiànzhuàng ?

    - Anh ấy không phải là không muốn thay đổi tình hình sao?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 处于 chǔyú 紧张状态 jǐnzhāngzhuàngtài

    - Họ đang trong trạng thái căng thẳng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 波状 bōzhuàng 地 dì 通过 tōngguò 石墨 shímò 烯 xī 的 de

    - Chúng di chuyển qua graphene như một làn sóng.

  • volume volume

    - 鼓掌 gǔzhǎng 是 shì 欢迎 huānyíng 的 de 表示 biǎoshì

    - Vỗ tay là biểu hiện của sự chào đón.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 为 wèi 马装 mǎzhuāng 新 xīn 掌 zhǎng

    - Họ đang gắn móng ngựa mới cho con ngựa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 掌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhǎng
    • Âm hán việt: Chưởng
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRQ (火月口手)
    • Bảng mã:U+638C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 状›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuàng
    • Âm hán việt: Trạng
    • Nét bút:丶一丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMIK (中一戈大)
    • Bảng mã:U+72B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao