掉尾 diàowěi
volume volume

Từ hán việt: 【trạo vĩ】

Đọc nhanh: 掉尾 (trạo vĩ). Ý nghĩa là: Vẫy đuôi — Quay đuôi lại, chỉ sự làm phản..

Ý Nghĩa của "掉尾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

掉尾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vẫy đuôi — Quay đuôi lại, chỉ sự làm phản.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 掉尾

  • volume volume

    - 仇恨 chóuhèn 感 gǎn 有时 yǒushí 会 huì 毁掉 huǐdiào 一个 yígè 人 rén 的 de 生活 shēnghuó

    - cảm giác thù hận có lúc sẽ huye đi cuộc sống của một người

  • volume volume

    - 小 xiǎo 狗尾巴 gǒuwěibā 掉 diào 个 gè 不停 bùtíng

    - Con chó vẫy đuôi không ngừng.

  • volume volume

    - 书 shū 从 cóng 桌上 zhuōshàng 掉 diào 下 xià 了 le

    - Cuốn sách rơi khỏi bàn.

  • volume volume

    - 鼠尾草 shǔwěicǎo 还 hái 没有 méiyǒu 熄灭 xīmiè

    - Hiền nhân vẫn cháy.

  • volume volume

    - 不要 búyào 扔掉 rēngdiào , 我 wǒ 有点 yǒudiǎn 舍不得 shěbùdé 它 tā

    - Đừng vứt nó đi, tớ vẫn còn luyến tiếc nó.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 不多 bùduō 了 le , 马上 mǎshàng 就 jiù 可以 kěyǐ 煞尾 shāwěi

    - việc không còn bao nhiêu nữa, có thể kết thúc ngay được.

  • volume volume

    - 书掉 shūdiào 在 zài 两张 liǎngzhāng 桌子 zhuōzi 的 de 夹缝 jiāfèng 里 lǐ

    - sách rơi vào kẽ hở giữa hai cái bàn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 他 tā 应该 yīnggāi 把 bǎ 马尾 mǎwěi 剪掉 jiǎndiào

    - Tôi nghĩ anh ấy nên để tóc đuôi ngựa

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wěi , Yǐ
    • Âm hán việt: Vĩ
    • Nét bút:フ一ノノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SHQU (尸竹手山)
    • Bảng mã:U+5C3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 掉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Diào
    • Âm hán việt: Trạo , Điệu
    • Nét bút:一丨一丨一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYAJ (手卜日十)
    • Bảng mã:U+6389
    • Tần suất sử dụng:Rất cao