捷 jié
volume volume

Từ hán việt: 【tiệp】

Đọc nhanh: 捷 (tiệp). Ý nghĩa là: nhanh; lanh, dễ đi; thuận tiện, chiến thắng. Ví dụ : - 小猫很敏捷, 跳上了桌子。 Con mèo rất nhanh nhẹn, nhảy lên bàn.. - 他的动作很快捷. Động tác của anh ấy rất nhanh nhẹn.. - 他捷足先登地拿到了第一名。 Anh ấy nhanh chân đến trước và giành hạng nhất.

Ý Nghĩa của "捷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

捷 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nhanh; lanh

快

Ví dụ:
  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 很 hěn 敏捷 mǐnjié 跳 tiào 上 shàng 了 le 桌子 zhuōzi

    - Con mèo rất nhanh nhẹn, nhảy lên bàn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 动作 dòngzuò 很 hěn 快捷 kuàijié

    - Động tác của anh ấy rất nhanh nhẹn.

  • volume volume

    - 他 tā 捷足先登 jiézúxiāndēng 地 dì 拿到 nádào 了 le 第一名 dìyìmíng

    - Anh ấy nhanh chân đến trước và giành hạng nhất.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. dễ đi; thuận tiện

近便;方便

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 路 lù 是 shì 通往 tōngwǎng 学校 xuéxiào 的 de 捷径 jiéjìng

    - Con đường này là lối tắt dẫn đến trường học.

  • volume volume

    - 网上 wǎngshàng 购物 gòuwù 非常 fēicháng 便捷 biànjié

    - Mua sắm trực tuyến rất tiện lợi.

  • volume volume

    - 这 zhè 款 kuǎn 软件 ruǎnjiàn 操作 cāozuò 起来 qǐlai 很 hěn 便捷 biànjié

    - Phần mềm này rất tiện lợi khi sử dụng.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

捷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chiến thắng

战胜

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我军 wǒjūn 大捷 dàjié

    - Quân ta đại thắng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 连战连捷 liánzhànliánjié

    - Họ chiến thắng liên tục.

  • volume volume

    - 胜利 shènglì 捷报 jiébào 传来 chuánlái , 人人 rénrén 欣喜若狂 xīnxǐruòkuáng

    - Tin chiến thắng đến, mọi người đều vui mừng khôn xiết.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 捷

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 用 yòng 快捷键 kuàijiéjiàn 截图 jiétú

    - Muốn chụp màn hình, bạn chỉ cần dùng phím tắt thôi.

  • volume

    - 你 nǐ 以为 yǐwéi 捷克共和国 jiékègònghéguó

    - Bạn sẽ nghĩ rằng Cộng hòa Séc

  • volume volume

    - 频频 pínpín 奏捷 zòujié

    - thắng lợi liên tiếp

  • volume volume

    - 你 nǐ 常常 chángcháng 坐 zuò 捷运 jiéyùn 吗 ma ?

    - Bạn thường đi tàu điện ngầm không?

  • volume volume

    - 他 tā 真是 zhēnshi 才思敏捷 cáisīmǐnjié

    - Anh ấy thật là nhạy bén.

  • volume volume

    - 你 nǐ 怎么 zěnme 知道 zhīdào 是 shì 捷克语 jiékèyǔ

    - Làm sao bạn biết đó là tiếng Séc?

  • volume volume

    - 他 tā 频频 pínpín 向 xiàng 上司 shàngsī 逢迎 féngyíng 拍马 pāimǎ , 想要 xiǎngyào 获得 huòdé 升官 shēngguān 的 de 终南捷径 zhōngnánjiéjìng

    - Anh ta thường xuyên tâng bốc sếp của mình, hy vọng có được một lối tắt để thăng chức.

  • volume volume

    - 他 tā 飞速 fēisù 地 dì 攀到 pāndào 柱顶 zhùdǐng , 象 xiàng 猿猴 yuánhóu 那样 nàyàng 矫捷 jiǎojié

    - anh ấy nhanh chóng trèo lên đỉnh cột, thoăn thoắt như vượn vậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 捷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jié , Qiè
    • Âm hán việt: Thiệp , Tiệp
    • Nét bút:一丨一一フ一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QJLO (手十中人)
    • Bảng mã:U+6377
    • Tần suất sử dụng:Cao