换脑筋 huàn nǎojīn
volume volume

Từ hán việt: 【hoán não cân】

Đọc nhanh: 换脑筋 (hoán não cân). Ý nghĩa là: thay đổi tư tưởng; thay đổi quan niệm.

Ý Nghĩa của "换脑筋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

换脑筋 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thay đổi tư tưởng; thay đổi quan niệm

指改造思想或改变旧的观念

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 换脑筋

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 别支 biézhī 嘴儿 zuǐér , 让 ràng 他 tā 自己 zìjǐ 多动 duōdòng 动脑筋 dòngnǎojīn

    - chúng ta đừng mách nước, để anh ấy tự suy nghĩ.

  • volume volume

    - 她 tā 熨 yùn 衬衣 chènyī 时 shí 样子 yàngzi 呆板 dāibǎn 不 bù 动脑筋 dòngnǎojīn

    - Khi cô ấy ủi áo sơ mi, cô ấy trông cứng nhắc và không suy nghĩ.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 脑筋 nǎojīn 解决 jiějué 了 le 数学题 shùxuétí

    - Anh ấy dùng trí nhớ để giải quyết bài toán.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 脑筋 nǎojīn 很 hěn 灵活 línghuó

    - Đầu óc của cô ấy rất linh hoạt.

  • volume volume

    - 他 tā 脑筋 nǎojīn 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 想法 xiǎngfǎ

    - Đầu óc của anh ấy có nhiều ý tưởng.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 这些 zhèxiē 事 shì 大伤脑筋 dàshāngnǎojīn

    - Anh ấy vì những chuyện này mà nhức hết cả óc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 得 dé 让 ràng 这些 zhèxiē 老脑筋 lǎonǎojīn 的 de 人 rén 清醒 qīngxǐng 清醒 qīngxǐng 了 le

    - Chúng ta phải làm cho những người đầu óc bảo thủ này tỉnh táo

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 是 shì 现在 xiànzài 的 de 孩子 háizi 给 gěi 惯坏 guànhuài 了 le 还是 háishì 我 wǒ 的 de 脑筋 nǎojīn 过时 guòshí 了 le

    - Bạn nói xem, là trẻ em hiện nay hư hỏng hay do suy nghĩ của tôi thực sự đã lỗi thời đây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 换›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Huàn
    • Âm hán việt: Hoán
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XQNBK (重手弓月大)
    • Bảng mã:U+6362
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 筋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Jīn , Qián
    • Âm hán việt: Cân
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノフ一一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBKS (竹月大尸)
    • Bảng mã:U+7B4B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 脑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nǎo
    • Âm hán việt: Não
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYUK (月卜山大)
    • Bảng mã:U+8111
    • Tần suất sử dụng:Rất cao