捡洋落儿 jiǎn yáng lào er
volume volume

Từ hán việt: 【kiểm dương lạc nhi】

Đọc nhanh: 捡洋落儿 (kiểm dương lạc nhi). Ý nghĩa là: tài lộc bất ngờ.

Ý Nghĩa của "捡洋落儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

捡洋落儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tài lộc bất ngờ

泛指得到意外的财物或好处

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 捡洋落儿

  • volume volume

    - 新生 xīnshēng 婴儿 yīngér 应 yīng 及时 jíshí 落户 luòhù

    - trẻ mới sinh ra phải kịp thời đăng ký hộ khẩu.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 落地灯 luòdìdēng 有点儿 yǒudiǎner 暗 àn

    - Cái đèn đứng này hơi tối.

  • volume volume

    - 传说 chuánshuō 我们 wǒmen 这儿 zhèér 是 shì 凤凰 fènghuáng 飞落 fēiluò 的 de 地方 dìfāng 是 shì 风水宝地 fēngshuǐbǎodì

    - Tương truyền, chỗ chúng tôi đây là nơi phượng bay xuống và chính là bảo địa phong thủy.

  • volume volume

    - 有 yǒu 落儿 làoér ( 富足 fùzú )

    - khá giả.

  • volume volume

    - 时代广场 shídàiguǎngchǎng 这儿 zhèér 的 de 五彩 wǔcǎi 纸片 zhǐpiàn 纷纷 fēnfēn 落下 làxià

    - Chúng tôi đang ở trong một cơn bão tuyết ảo đầy hoa giấy ở Quảng trường Thời đại.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 病前 bìngqián 几天 jǐtiān 刚好 gānghǎo 了 le 点儿 diǎner , 现在 xiànzài 又 yòu 重落 zhòngluò 了 le

    - mấy hôm trước, bệnh của ông ấy vừa đỡ được một chút, bây giờ lại nặng trở lại.

  • volume volume

    - 我 wǒ 这样 zhèyàng 为 wèi 你 nǐ 卖命 màimìng , 到 dào 了 le 儿 ér 还 hái 落个 luògè 不是 búshì

    - tôi ra sức vì anh như vậy, rốt cuộc tôi được cái gì.

  • volume volume

    - 他 tā 走得慢 zǒudémàn , 落 luò 在 zài 了 le 后 hòu 尾儿 wěiér

    - anh ấy đi chậm quá, rơi lại phía sau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 捡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Kiểm
    • Nét bút:一丨一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QOMM (手人一一)
    • Bảng mã:U+6361
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 洋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiáng , Yáng , Yǎng
    • Âm hán việt: Dương
    • Nét bút:丶丶一丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETQ (水廿手)
    • Bảng mã:U+6D0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 落›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Là , Lào , Luō , Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEHR (廿水竹口)
    • Bảng mã:U+843D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao