捕鱼鱼叉 bǔ yú yú chā
volume volume

Từ hán việt: 【bộ ngư ngư xoa】

Đọc nhanh: 捕鱼鱼叉 (bộ ngư ngư xoa). Ý nghĩa là: Lao móc để đâm cá; Cây lao móc để đánh cá.

Ý Nghĩa của "捕鱼鱼叉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

捕鱼鱼叉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lao móc để đâm cá; Cây lao móc để đánh cá

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 捕鱼鱼叉

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 凿冰 záobīng 捕鱼 bǔyú

    - Mùa đông đục băng câu cá.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 捕 bǔ 了 le 满满 mǎnmǎn 一 yī 网鱼 wǎngyú

    - Họ mắc được một lưới đầy cá

  • volume volume

    - 你 nǐ 用 yòng 汕捕 shànbǔ 过 guò 鱼 yú 吗 ma ?

    - Bạn đã dùng vợt để bắt cá chưa?

  • volume volume

    - 渔民 yúmín 使用 shǐyòng 网罗 wǎngluó 来 lái 捕鱼 bǔyú

    - Ngư dân sử dụng lưới để đánh cá.

  • volume volume

    - 渔民 yúmín 们 men 使用 shǐyòng 扁舟 piānzhōu 捕鱼 bǔyú

    - Ngư dân sử dụng thuyền nhỏ để câu cá.

  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 船 chuán 捕鱼 bǔyú 满载而归 mǎnzàiérguī

    - Chiếc thuyền chở đầy cá trở về.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 向 xiàng 你 nǐ 展示 zhǎnshì 怎样 zěnyàng 捕鱼 bǔyú

    - Tôi sẽ chỉ cho bạn cách bắt cá.

  • volume volume

    - 旧社会 jiùshèhuì 渔民 yúmín 出海捕鱼 chūhǎibǔyú , 家里人 jiālǐrén 提心吊胆 tíxīndiàodǎn , 唯恐 wéikǒng 有个 yǒugè 长短 chángduǎn

    - trong xã hội cũ, ngư dân khi ra biển đánh cá, người trong gia đình nơm nớp lo âu, chỉ sợ xảy ra bất trắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+1 nét)
    • Pinyin: Chā , Chá , Chǎ , Chà , Chāi
    • Âm hán việt: Xoa
    • Nét bút:フ丶丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:EI (水戈)
    • Bảng mã:U+53C9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 捕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǔ
    • Âm hán việt: Bổ , Bộ
    • Nét bút:一丨一一丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIJB (手戈十月)
    • Bảng mã:U+6355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao