捕虫叶 bǔchóng yè
volume volume

Từ hán việt: 【bộ trùng hiệp】

Đọc nhanh: 捕虫叶 (bộ trùng hiệp). Ý nghĩa là: lá bắt côn trùng.

Ý Nghĩa của "捕虫叶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

捕虫叶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lá bắt côn trùng

insect-catching leaf

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 捕虫叶

  • volume volume

    - 蜻蜓 qīngtíng 捕食 bǔshí 蚊 wén 、 蝇 yíng 等 děng 害虫 hàichóng

    - chuồn chuồn ăn thịt những côn trùng có hại như ruồi, muỗi...

  • volume volume

    - 捕捉 bǔzhuō 害虫 hàichóng

    - bắt sâu bọ; côn trùng có hại

  • volume volume

    - 小 xiǎo 青蛙 qīngwā 可是 kěshì 捉虫 zhuōchóng 高手 gāoshǒu , 它 tā 捕食 bǔshí 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Ếch nhỏ là một tay bắt côn trùng bậc thầy, nhìn nó rất thú vị khi săn mồi

  • volume volume

    - 蜘蛛 zhīzhū 吃掉 chīdiào 捕获 bǔhuò 的 de 昆虫 kūnchóng

    - Nhện ăn con côn trùng mà nó bắt được.

  • volume volume

    - 用 yòng 灯光 dēngguāng 诱捕 yòubǔ 害虫 hàichóng

    - dùng ánh đèn để dụ bắt côn trùng có hại

  • volume volume

    - 严格 yángé 禁止 jìnzhǐ 捕杀 bǔshā 野生动物 yěshēngdòngwù

    - Nghiêm cấm săn bắt động vật hoang dã.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 自己 zìjǐ 烘焙 hōngbèi 茶叶 cháyè

    - Anh ấy thích tự mình sao chè.

  • volume volume

    - 叶子 yèzi 上 shàng 有 yǒu 虫 chóng 吃 chī 的 de 孔眼 kǒngyǎn

    - trên lá có lỗ của sâu ăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Shè , Xié , Yè
    • Âm hán việt: Diệp , Hiệp
    • Nét bút:丨フ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RJ (口十)
    • Bảng mã:U+53F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 捕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǔ
    • Âm hán việt: Bổ , Bộ
    • Nét bút:一丨一一丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIJB (手戈十月)
    • Bảng mã:U+6355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 虫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+0 nét)
    • Pinyin: Chóng , Huǐ
    • Âm hán việt: Huỷ , Trùng
    • Nét bút:丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LMI (中一戈)
    • Bảng mã:U+866B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao