挺直鼻梁 tǐng zhí bíliáng
volume volume

Từ hán việt: 【đĩnh trực tị lương】

Đọc nhanh: 挺直鼻梁 (đĩnh trực tị lương). Ý nghĩa là: mũi thẳng.

Ý Nghĩa của "挺直鼻梁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挺直鼻梁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mũi thẳng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挺直鼻梁

  • volume volume

    - 塌 tā 鼻梁 bíliáng

    - mũi tẹt; mũi gãy

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 一直 yìzhí 不 bù 通气 tōngqì

    - Mũi cứ bị nghẹt suốt.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 在 zài 流鼻涕 liúbítì

    - Anh ấy liên tục chảy nước mũi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 鼻梁 bíliáng 被 bèi 撞 zhuàng 得 dé 很 hěn 疼 téng

    - Sống mũi của tôi bị đập rất đau.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 帅哥 shuàigē 有 yǒu 高高的 gāogāode 鼻梁 bíliáng

    - Anh chàng đẹp trai này có sống mũi cao.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 高颧骨 gāoquángǔ 下颌 xiàhé 宽大 kuāndà 塌 tā 鼻梁 bíliáng

    - Họ có gò má cao, cằm rộng và mũi tẹt.

  • volume volume

    - 直挺挺 zhítǐngtǐng 地 dì 躺 tǎng 在 zài 床上 chuángshàng

    - nằm thẳng đờ; nằm cứng đờ.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 不肯 bùkěn 吃药 chīyào , 在 zài 妈妈 māma 的 de 怀里 huáilǐ 直 zhí 打挺儿 dǎtǐngér

    - thằng bé không chịu uống thuốc, cứ giãy nãy trong lòng mẹ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Tǐng
    • Âm hán việt: Đĩnh
    • Nét bút:一丨一ノ一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QNKG (手弓大土)
    • Bảng mã:U+633A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 梁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Liáng
    • Âm hán việt: Lương
    • Nét bút:丶丶一フノ丶丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EID (水戈木)
    • Bảng mã:U+6881
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鼻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tỵ 鼻 (+0 nét)
    • Pinyin: Bí
    • Âm hán việt: Tì , Tị , Tỵ
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HUWML (竹山田一中)
    • Bảng mã:U+9F3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao