振拔 zhèn bá
volume volume

Từ hán việt: 【chấn bạt】

Đọc nhanh: 振拔 (chấn bạt). Ý nghĩa là: đứng lên; phấn chấn tự lập (thoát khỏi cảnh ngộ). Ví dụ : - 及早振拔 hãy nhanh chóng đứng lên (vượt qua cảnh ngộ). - 不自振拔 không tự thoát khỏi cảnh ngộ.

Ý Nghĩa của "振拔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

振拔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đứng lên; phấn chấn tự lập (thoát khỏi cảnh ngộ)

从陷入的境地中摆脱出来,振奋自立

Ví dụ:
  • volume volume

    - 及早 jízǎo 振拔 zhènbá

    - hãy nhanh chóng đứng lên (vượt qua cảnh ngộ)

  • volume volume

    - 不 bù 自 zì 振拔 zhènbá

    - không tự thoát khỏi cảnh ngộ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 振拔

  • volume volume

    - 及早 jízǎo 振拔 zhènbá

    - hãy nhanh chóng đứng lên (vượt qua cảnh ngộ)

  • volume volume

    - 不 bù 自 zì 振拔 zhènbá

    - không tự thoát khỏi cảnh ngộ.

  • volume volume

    - 他 tā 拔剑 bájiàn 出鞘 chūqiào

    - Anh ta rút kiếm ra khỏi vỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 比比 bǐbǐ 画画 huàhuà 说开 shuōkāi 了 le , 就是 jiùshì 众 zhòng 王之王 wángzhīwáng 、 拔尖 bájiān 之王 zhīwáng !

    - anh ta hoa tay múa chân ​​và nói: “Đó là vua của các vị vua, vua của đỉnh cao!

  • volume volume

    - 他们 tāmen 种 zhǒng 的 de 花生 huāshēng , 产量 chǎnliàng 高 gāo , 质量 zhìliàng 好 hǎo , 在 zài 我们 wǒmen 县里 xiànlǐ 算是 suànshì 拔尖儿 bájiāner 的 de

    - đậu phộng họ trồng có sản lượng cao, chất lượng tốt, đứng đầu huyện ta.

  • volume volume

    - 预赛 yùsài , 选拔赛 xuǎnbásài 确定 quèdìng 比赛 bǐsài 资格 zīgé 的 de 预备 yùbèi 竞赛 jìngsài 或 huò 测试 cèshì , 如 rú 在 zài 体育运动 tǐyùyùndòng 中 zhōng

    - Đấu loại trước là cuộc thi hoặc kiểm tra chuẩn bị để xác định tư cách tham gia cuộc thi, như trong các môn thể thao.

  • volume volume

    - 他 tā 振臂高呼 zhènbìgāohū 着 zhe

    - Anh ấy vẫy tay hô lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 懒得 lǎnde 萎靡不振 wěimǐbùzhèn , 因此 yīncǐ 早就 zǎojiù 未老先衰 wèilǎoxiānshuāi 了 le

    - Anh ấy lười biếng vận động, vì vậy sớm sẽ chưa già đã yếu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bá , Bèi
    • Âm hán việt: Bạt , Bội
    • Nét bút:一丨一一ノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIKK (手戈大大)
    • Bảng mã:U+62D4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 振›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Zhēn , Zhěn , Zhèn
    • Âm hán việt: Chân , Chấn , Chẩn
    • Nét bút:一丨一一ノ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QMMV (手一一女)
    • Bảng mã:U+632F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao