按摩师 ànmó shī
volume

Từ hán việt: 【】

Đọc nhanh: 按摩师 Ý nghĩa là: Thợ massage. Ví dụ : - 按摩师通过按摩帮助缓解肌肉疼痛。 Thợ massage giúp giảm đau cơ bắp qua việc xoa bóp.. - 这位按摩师技艺高超,深得客人喜爱。 Thợ massage này có kỹ thuật tuyệt vời, được khách hàng yêu thích.

Ý Nghĩa của "按摩师" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

按摩师 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thợ massage

Ví dụ:
  • volume volume

    - 按摩师 ànmóshī 通过 tōngguò 按摩 ànmó 帮助 bāngzhù 缓解 huǎnjiě 肌肉 jīròu 疼痛 téngtòng

    - Thợ massage giúp giảm đau cơ bắp qua việc xoa bóp.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 按摩师 ànmóshī 技艺高超 jìyìgāochāo , 深得 shēndé 客人 kèrén 喜爱 xǐài

    - Thợ massage này có kỹ thuật tuyệt vời, được khách hàng yêu thích.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 按摩师

  • volume volume

    - 他 tā 按摩 ànmó 了 le 我 wǒ 的 de 后背 hòubèi

    - Anh ấy đã xoa bóp lưng tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 免费 miǎnfèi 给 gěi 你 nǐ 按摩 ànmó

    - Tôi sẽ mát-xa miễn phí cho cậu.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 按摩 ànmó 他 tā 的 de 领部 lǐngbù

    - Anh ấy đang xoa bóp phần cổ của anh ấy.

  • - 按摩师 ànmóshī 通过 tōngguò 按摩 ànmó 帮助 bāngzhù 缓解 huǎnjiě 肌肉 jīròu 疼痛 téngtòng

    - Thợ massage giúp giảm đau cơ bắp qua việc xoa bóp.

  • - 这位 zhèwèi 按摩师 ànmóshī 技艺高超 jìyìgāochāo , 深得 shēndé 客人 kèrén 喜爱 xǐài

    - Thợ massage này có kỹ thuật tuyệt vời, được khách hàng yêu thích.

  • - 他 tā 每周 měizhōu 都 dōu 会 huì 去 qù 做 zuò 足疗 zúliáo 按摩 ànmó , 放松 fàngsōng 一下 yīxià

    - Mỗi tuần anh ấy đều đi massage chân để thư giãn.

  • - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 去 qù 做 zuò 全身 quánshēn 按摩 ànmó , 感觉 gǎnjué 非常 fēicháng 放松 fàngsōng

    - Tôi thích đi mát xa toàn thân, cảm giác rất thư giãn.

  • - 按摩 ànmó 霜能 shuāngnéng 有效 yǒuxiào 放松 fàngsōng 肌肉 jīròu , 并 bìng 保持 bǎochí 皮肤 pífū 湿润 shīrùn

    - Kem mát xa có thể giúp thư giãn cơ bắp và giữ ẩm cho da.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 师›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+3 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Sư
    • Nét bút:丨ノ一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LLMB (中中一月)
    • Bảng mã:U+5E08
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 按›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Án
    • Nét bút:一丨一丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QJV (手十女)
    • Bảng mã:U+6309
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 摩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+11 nét)
    • Pinyin: Mā , Mó
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IDQ (戈木手)
    • Bảng mã:U+6469
    • Tần suất sử dụng:Rất cao