指 zhǐ
volume volume

Từ hán việt: 【chỉ】

Đọc nhanh: 指 (chỉ). Ý nghĩa là: ngón tay, chỉ; chỉ về; hướng về (hướng vào sự vật, đối tượng), chỉ (chỉ rõ, chỉ ra). Ví dụ : - 他用指头数钱。 Anh ấy dùng ngón tay đếm tiền.. - 我用指头敲门。 Tôi dùng ngón tay gõ cửa.. - 儿子指着玩具,让我给他买。 Con trai tôi chỉ vào món đồ chơi và nhờ tôi mua cho nó.

Ý Nghĩa của "指" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 3 HSK 4 TOCFL 3

指 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngón tay

手指头

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 指头 zhǐtou 数钱 shùqián

    - Anh ấy dùng ngón tay đếm tiền.

  • volume volume

    - 我用 wǒyòng 指头 zhǐtou 敲门 qiāomén

    - Tôi dùng ngón tay gõ cửa.

指 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chỉ; chỉ về; hướng về (hướng vào sự vật, đối tượng)

示意

Ví dụ:
  • volume volume

    - 儿子 érzi 指着 zhǐzhe 玩具 wánjù , 让 ràng 我 wǒ 给 gěi 他 tā 买 mǎi

    - Con trai tôi chỉ vào món đồ chơi và nhờ tôi mua cho nó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 指错 zhǐcuò 了 le , 我 wǒ 说 shuō 的 de 不是 búshì 那个 nàgè 字 zì

    - Bạn đã chỉ sai hướng, đó không phải là lời tôi nói.

✪ 2. chỉ (chỉ rõ, chỉ ra)

指引

Ví dụ:
  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 指 zhǐ 了 le 指 zhǐ 黑板 hēibǎn 上 shàng 的 de 重点 zhòngdiǎn 内容 nèiróng

    - Giáo viên chỉ vào nội dung chính trên bảng đen.

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 指 zhǐ 了 le 指 zhǐ 桌上 zhuōshàng 的 de 水果 shuǐguǒ 说 shuō 可以 kěyǐ 吃 chī

    - Bố chỉ trái cây trên bàn nói có thể ăn được.

指 khi là Lượng từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngón tay

表示具体的数字

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 下 xià 了 le 四指 sìzhǐ 雨水 yǔshuǐ

    - Ở đây có mưa nước sâu bốn ngón tay.

  • volume volume

    - 他 tā 两 liǎng 指指 zhǐzhǐ 向 xiàng 了 le 远方 yuǎnfāng

    - Anh ấy chỉ hai ngón tay về phía xa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 指

  • volume volume

    - 中国银行 zhōngguóyínháng 信用卡 xìnyòngkǎ 办卡 bànkǎ 指南 zhǐnán

    - Hướng dẫn đăng ký thẻ tín dụng của Ngân hàng Trung Quốc

  • volume volume

    - 临阵 línzhèn 指挥 zhǐhuī

    - đích thân chỉ huy.

  • volume volume

    - 临场 línchǎng 指导 zhǐdǎo

    - đích thân đến chỉ đạo.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 偻 lóu 指 zhǐ ( 不能 bùnéng 立刻 lìkè 指出 zhǐchū 来 lái )

    - không thể chỉ ngay ra được.

  • volume volume

    - 龆 tiáo 龀 chèn ( 指 zhǐ 童年 tóngnián 或 huò 儿童 értóng )

    - Thời thơ ấu; tuổi thơ

  • volume volume

    - 临床 línchuáng 生物医学 shēngwùyīxué 应用 yìngyòng 于 yú 临床医学 línchuángyīxué 的 de 自然科学 zìránkēxué 原理 yuánlǐ , 尤指 yóuzhǐ 生物学 shēngwùxué 与 yǔ 生理学 shēnglǐxué

    - Ứng dụng sinh học lâm sàng và y học sinh học trong y học lâm sàng là nguyên lý khoa học tự nhiên, đặc biệt là sinh học và sinh lý học.

  • volume volume

    - 中共中央 zhōnggòngzhōngyāng 委员会 wěiyuánhuì 最近 zuìjìn 发布 fābù 了 le 相关 xiāngguān 指导 zhǐdǎo 纲要 gāngyào

    - Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc gần đây đã ban hành các hướng dẫn liên quan.

  • volume volume

    - 临床 línchuáng 指导 zhǐdǎo 在 zài 诊所 zhěnsuǒ 讲授 jiǎngshòu 或 huò 指导 zhǐdǎo 研讨 yántǎo 的 de 人 rén

    - Người giảng dạy hoặc hướng dẫn thực tập tại phòng khám.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 指›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPA (手心日)
    • Bảng mã:U+6307
    • Tần suất sử dụng:Rất cao