挂零 guàlíng
volume volume

Từ hán việt: 【quải linh】

Đọc nhanh: 挂零 (quải linh). Ý nghĩa là: lẻ; số lẻ; linh. Ví dụ : - 这个人看样子顶多不过四十挂零。 trông dáng người này thì nhiều lắm cũng bốn mươi tuổi lẻ thôi.

Ý Nghĩa của "挂零" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挂零 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lẻ; số lẻ; linh

(挂零儿) 整数外还有零数

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 人 rén 看样子 kànyàngzi 顶多 dǐngduō 不过 bùguò 四十 sìshí 挂零 guàlíng

    - trông dáng người này thì nhiều lắm cũng bốn mươi tuổi lẻ thôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挂零

  • volume volume

    - 下 xià 着 zhe 零零星星 línglíngxīngxing 的 de 小雨 xiǎoyǔ

    - mưa nhỏ lác đác.

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī , 我 wǒ 没有 méiyǒu 零钱 língqián

    - Xin lỗi, tớ không có tiền lẻ.

  • volume volume

    - 黄叶飘零 huángyèpiāolíng

    - lá vàng rơi lả tả.

  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 会 huì 挂 guà 上 shàng 你 nǐ 的 de 纹章 wénzhāng

    - Nó sẽ mang huy hiệu của bạn.

  • volume volume

    - 不 bù 吃零食 chīlíngshí 是 shì 好 hǎo 习惯 xíguàn

    - Không ăn quà vặt là thói quen tốt.

  • volume volume

    - 不要 búyào 破坏 pòhuài 潜规则 qiánguīzé 有 yǒu 的 de 时候 shíhou 潜规则 qiánguīzé 比挂 bǐguà 在 zài 墙上 qiángshàng 的 de 规定 guīdìng 更 gèng 可怕 kěpà

    - Đừng phá vỡ những quy tắc ngầm , đôi khi những quy tắc ngầm còn đáng sợ hơn những quy tắc treo trên tường.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 人 rén 看样子 kànyàngzi 顶多 dǐngduō 不过 bùguò 四十 sìshí 挂零 guàlíng

    - trông dáng người này thì nhiều lắm cũng bốn mươi tuổi lẻ thôi.

  • volume volume

    - 一轮 yīlún 明月 míngyuè 挂 guà 在 zài 天上 tiānshàng

    - Vầng trăng sáng treo trên bầu trời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Guà
    • Âm hán việt: Quải
    • Nét bút:一丨一一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QGG (手土土)
    • Bảng mã:U+6302
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 零›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Lián , Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBOII (一月人戈戈)
    • Bảng mã:U+96F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao