拿撒勒 ná sā lēi
volume volume

Từ hán việt: 【nã tát lặc】

Đọc nhanh: 拿撒勒 (nã tát lặc). Ý nghĩa là: Nazareth (trong Kinh thánh Palestine).

Ý Nghĩa của "拿撒勒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拿撒勒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nazareth (trong Kinh thánh Palestine)

Nazareth (in Biblical Palestine)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拿撒勒

  • volume volume

    - 从 cóng 我们 wǒmen 拿到 nádào 了 le 比林斯 bǐlínsī 利 lì 学园 xuéyuán 的 de 面试 miànshì 名额 míngé 起 qǐ

    - Kể từ khi một vị trí được mở ra tại Học viện Billingsley.

  • volume volume

    - 从 cóng 他 tā 的 de 皮包公司 píbāogōngsī 拿来 nálái 的 de 补偿金 bǔchángjīn

    - Nhưng bồi thường từ công ty vỏ của anh ta?

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 撒手 sāshǒu 了 le

    - Anh ấy vô tình buông tay.

  • volume volume

    - 麻烦 máfán 你 nǐ 帮 bāng 我 wǒ 拿 ná 一下 yīxià 东西 dōngxī

    - Phiền bạn cầm giúp tôi ít đồ.

  • volume volume

    - 五郎 wǔláng 怎么 zěnme 会 huì 觉得 juéde 我能 wǒnéng 拿出 náchū 这么 zhème 一大笔钱 yīdàbǐqián

    - Làm thế quái nào mà Goro lại mong tôi kiếm được loại tiền như vậy?

  • volume volume

    - 人 rén 的 de 天性 tiānxìng 便是 biànshì 这般 zhèbān 凉薄 liángbáo , 只要 zhǐyào 拿 ná 更好 gènghǎo 的 de 来 lái 换 huàn , 一定 yídìng 舍得 shède

    - Bản chất con người vốn lạnh lùng và mỏng manh, chỉ cần bạn đổi lấy thứ tốt hơn, bạn sẽ sẵn lòng

  • volume volume

    - 两位 liǎngwèi 客人 kèrén 并 bìng 没有 méiyǒu 拿 ná 所 suǒ 订房间 dìngfángjiān 的 de 房卡 fángkǎ 住宿 zhùsù

    - Hai vị khách đã không ở lại với thẻ phòng của phòng đã đặt.

  • volume volume

    - 从 cóng 内罗毕 nèiluóbì 带 dài 回来 huílai 的 de 那个 nàgè 面具 miànjù 我 wǒ 没 méi 拿 ná

    - Tôi để mặt nạ từ Nairobi vào trong.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 勒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lực 力 (+9 nét)
    • Pinyin: Lè , Lēi
    • Âm hán việt: Lặc
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJKS (廿十大尸)
    • Bảng mã:U+52D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Ná
    • Âm hán việt: Nã
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMRQ (人一口手)
    • Bảng mã:U+62FF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 撒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Sā , Sǎ
    • Âm hán việt: Tát , Tản
    • Nét bút:一丨一一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QTBK (手廿月大)
    • Bảng mã:U+6492
    • Tần suất sử dụng:Cao