拿好 ná hǎo
volume volume

Từ hán việt: 【nã hảo】

Đọc nhanh: 拿好 (nã hảo). Ý nghĩa là: Ná hǎo. Ví dụ : - 他们拿好行礼,出发了 Anh ta cầm hành lý, xuất phát rồi

Ý Nghĩa của "拿好" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拿好 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ná hǎo

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 拿 ná 好 hǎo 行礼 xínglǐ , 出发 chūfā 了 le

    - Anh ta cầm hành lý, xuất phát rồi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拿好

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 拿 ná 次货 cìhuò 顶 dǐng 好 hǎo 货 huò

    - Không nên dùng hàng xấu đánh tráo hàng tốt.

  • volume volume

    - 拿 ná 着 zhe 好 hǎo 货当 huòdāng 次货 cìhuò , 你 nǐ 可 kě 看走眼 kànzǒuyǎn 了 le

    - hàng tốt bảo là hàng xấu, anh trông nhầm mất rồi.

  • volume volume

    - 拿 ná 好 hǎo 你 nǐ 的 de 棋 qí

    - Cầm chắc quân cờ của bạn.

  • volume volume

    - 她 tā 拿捏 nániē 着 zhe 说话 shuōhuà , 好像 hǎoxiàng 不在乎 bùzàihu

    - Cô ấy giả vờ nói chuyện như không quan tâm.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 学习 xuéxí 努力 nǔlì 认真 rènzhēn , 因此 yīncǐ 他 tā 拿到 nádào 三好学生 sānhàoxuéshēng 的 de 称号 chēnghào

    - Vì sự chăm chỉ và nghiêm túc của mình, anh đã được nhận danh hiệu “Ba học sinh giỏi”.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 拿 ná 好 hǎo 行礼 xínglǐ , 出发 chūfā 了 le

    - Anh ta cầm hành lý, xuất phát rồi

  • volume volume

    - 人 rén 的 de 天性 tiānxìng 便是 biànshì 这般 zhèbān 凉薄 liángbáo , 只要 zhǐyào 拿 ná 更好 gènghǎo 的 de 来 lái 换 huàn , 一定 yídìng 舍得 shède

    - Bản chất con người vốn lạnh lùng và mỏng manh, chỉ cần bạn đổi lấy thứ tốt hơn, bạn sẽ sẵn lòng

  • - 他 tā 这次 zhècì 考试 kǎoshì 做得好 zuòdéhǎo , 拿到 nádào 了 le 满分 mǎnfēn

    - Anh ấy làm rất tốt bài thi lần này và đạt điểm tối đa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Ná
    • Âm hán việt: Nã
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMRQ (人一口手)
    • Bảng mã:U+62FF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao